Cách dùng "我们的人比他们多 而且覆盖了整个终端" (wǒ men de rén bǐ tā men duō ér qiě fù gài le zhěng gè zhōng duān) trong hội thoại tiếng Trung
我们的人比他们多 而且覆盖了整个终端
Người của ta nhiều hơn họ, và bao phủ toàn bộ điểm bán cuối.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:39
ér wǒ men de guò rén zhī chù jiù shì wǒ men de cù xiāo tuán duì
而我们的过人之处 就是我们的促销团队
“Và chỗ hơn người của chúng ta chính là đội ngũ tiếp thị.”
LINE 0235:42
PLAYING SCENEwǒ men de rén bǐ tā men duō ér qiě fù gài le zhěng gè zhōng duān
我们的人比他们多 而且覆盖了整个终端
“Người của ta nhiều hơn họ, và bao phủ toàn bộ điểm bán cuối.”
LINE 0335:46
rú guǒ kě yǐ ná dào zhēn shí de xiāo shòu shù jù de huà
如果可以拿到 真实的销售数据的话
“Nếu có thể lấy được số liệu bán hàng thực tế,”
Show Information