Cách dùng "我知道 但是数据都是他给的 难分真伪" (wǒ zhī dào dàn shì shù jù dōu shì tā gěi de nán fēn zhēn wěi) trong hội thoại tiếng Trung
我知道 但是数据都是他给的 难分真伪
Tôi biết. Nhưng số liệu đều do anh ta cung cấp, khó phân biệt thật giả.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:39
dǒng yuè nǐ zhī dào shěn mò nà ér xiàn zài kù cún duō shǎo ma
董越 你知道沈默那儿现在库存多少吗
“Đổng Việt. Cậu có biết Thẩm Mặc hiện đang tồn kho bao nhiêu không?”
LINE 0233:43
PLAYING SCENEwǒ zhī dào dàn shì shù jù dōu shì tā gěi de nán fēn zhēn wěi
我知道 但是数据都是他给的 难分真伪
“Tôi biết. Nhưng số liệu đều do anh ta cung cấp, khó phân biệt thật giả.”
LINE 0333:48
nà那
jiù就
shì是
zuì最
dà大
de的
tòng痛
diǎn点
“Đó chính là điểm đau lớn nhất.”
Show Information