Cách dùng "但我觉得每天都很幸福" (dàn wǒ jué de měi tiān dōu hěn xìng fú) trong hội thoại tiếng Trung
但我觉得每天都很幸福
nhưng tôi đều cảm thấy rất hạnh phúc,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
38:43
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这些日子虽然累 | zhè xiē rì zi suī rán lèi | Những ngày này tuy là vất vả |
| 2▶ | 但我觉得每天都很幸福 | dàn wǒ jué de měi tiān dōu hěn xìng fú | nhưng tôi đều cảm thấy rất hạnh phúc, |
| 3 | 也觉得未来 都充满了希望 | yě jué de wèi lái dōu chōng mǎn le xī wàng | cũng cảm thấy tràn đầy hi vọng vào tương lai. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 9 of 9)
HSK 2
0:03s
hǎo méi wèn tí méi wèn tí wǒ děng yí xià dǎ gěi shào yé aĐược, không thành vấn đề, không thành vấn đề. Lát nữa tôi sẽ gọi cho cậu chủ,

HSK 6
0:03s
xiè xiè zhōu chéng bǎ wǒ cóng zhè xiē hùn luàn zhōng lā le chū lái[Cảm ơn Châu Thành] [đã kéo mình ra khỏi] [đống hỗn loạn đó.]