Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好好好 慢一点 慢一点啊" (hǎo hǎo hǎo màn yì diǎn màn yì diǎn a) trong hội thoại tiếng Trung

好好好 慢一点 慢一点啊

hǎo hǎo hǎo màn yì diǎn màn yì diǎn a

Được rồi, được rồi, được rồi. Từ từ, từ từ thôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
28:52
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好好干啊 安全第一 一定要稳 小心汤汁啊hǎo hǎo gàn a ān quán dì yī yí dìng yào wěn xiǎo xīn tāng zhī aLàm việc cho tốt. An toàn là trên hết, nhất định phải vững vàng. Cẩn thận nước canh đổ đấy.
2好好好 慢一点 慢一点啊hǎo hǎo hǎo màn yì diǎn màn yì diǎn aĐược rồi, được rồi, được rồi. Từ từ, từ từ thôi.
3慢慢走 慢慢走 慢慢走màn màn zǒu màn màn zǒu màn màn zǒuĐi thong thả, đi thong thả, đi thong thả nhé.

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 3 of 9)
你们还是多陪他两天吧 他这边需要人陪
HSK 4
0:03s
nǐ men hái shì duō péi tā liǎng tiān ba tā zhè biān xū yào rén péiMọi người vẫn nên ở bên anh ta thêm vài ngày đi. Anh ta cần có người ở bên.
现在最要紧的是 耀宗他没事
HSK 7
0:03s
xiàn zài zuì yào jǐn de shì yào zōng tā méi shìGiờ chuyện quan trọng là Diệu Tông không sao.
我们就能还清 银行的第一批贷款了
HSK 6
0:03s
wǒ men jiù néng huán qīng yín háng de dì yī pī dài kuǎn le♪ Hướng về phương xa ♪ chúng ta có thể trả hết đợt nợ ngân hàng đầu tiên rồi.
等的不就是这一天吗 对啊
HSK 2
0:03s
děng de bù jiù shì zhè yī tiān ma duì a♪ Nhưng đó mới chính là cuộc đời ♪ chẳng phải là chờ ngày này sao? Đúng vậy.
恭喜啊 恭喜 终于实现了
HSK 5
0:03s
gōng xǐ a gōng xǐ zhōng yú shí xiàn leChúc mừng, chúc mừng. ♪ Chi bằng cứ tiến bước không ngoái đầu ♪ Cuối cùng cũng thực hiện được rồi.
祝贺晓兰 祝贺晓兰
HSK 4
0:03s
zhù hè xiǎo lán zhù hè xiǎo lán♪ Chi bằng cứ tiến bước không ngoái đầu ♪ Chúc mừng Hiểu Lan. Chúc mừng Hiểu Lan.
胜利 无敌 万岁
HSK 7
0:03s
shèng lì wú dí wàn suì♪ Cứ thế tiến bước không ngoái đầu ♪ [Chiến thắng, vô địch, vạn tuế.] ♪ Đừng khinh chí lớn thiếu niên chưa thành ♪
所有的词 都不足以形容 我此刻的心情
HSK 6
0:03s
suǒ yǒu de cí dōu bù zú yǐ xíng róng wǒ cǐ kè de xīn qíng♪ Đừng khinh chí lớn thiếu niên chưa thành ♪ [Tất cả mọi từ ngữ] [đều không đủ để diễn tả] [tâm trạng lúc này của tôi.] ♪ Tương lai đâu ai ngờ được ♪
谢谢晓兰姐
HSK 1
0:03s
xiè xiè xiǎo lán jiě♪ Đừng khinh chí lớn thiếu niên chưa thành ♪ Cảm ơn chị Hiểu Lan.
没有您的帮助 就没有今天的我
HSK 3
0:03s
méi yǒu nín de bāng zhù jiù méi yǒu jīn tiān de wǒNếu không có sự giúp đỡ của thầy sẽ không có em của ngày hôm nay.
客套话呀 就不要多说了
HSK 5
0:03s
kè tào huà ya jiù bú yào duō shuō leMấy lời khách sáo thì đừng nói nữa nhé.
一会儿庆祝完了 赶紧回办公室
HSK 4
0:03s
yī huì er qìng zhù wán le gǎn jǐn huí bàn gōng shìLát nữa ăn mừng xong mau về văn phòng ngay.
我等着跟你算呢
HSK 4
0:03s
wǒ děng zhe gēn nǐ suàn nethầy còn đang chờ để tính sổ với em đây.
是是是 我还有很多不足的地方 需要您的指导
HSK 5
0:03s
shì shì shì wǒ hái yǒu hěn duō bù zú de dì fāng xū yào nín de zhǐ dǎoVâng, vâng, vâng. Em vẫn còn nhiều thiếu sót cần thầy chỉ bảo thêm.
工资 奖金 我一分没少拿 这个我不能要
HSK 4
0:03s
gōng zī jiǎng jīn wǒ yī fēn méi shǎo ná zhè ge wǒ bù néng yàoTiền lương, tiền thưởng thầy nhận không thiếu một xu nào. Cái này thầy không thể nhận,
茅老师 我知道您是一个倔老头
HSK 7
0:03s
máo lǎo shī wǒ zhī dào nín shì yí gè jué lǎo tóuThầy Mao, em biết thầy là một ông già bướng bỉnh.
您啊 就当这个是 徒弟孝敬老师的 收好吧
HSK 7
0:03s
nín a jiù dāng zhè ge shì tú dì xiào jìng lǎo shī de shōu hǎo baThầy cứ xem đây là lòng hiếu thảo của học trò dành cho thầy đi. Thầy nhận cho em đi.
那我就谢谢了啊
HSK 2
0:03s
nà wǒ jiù xiè xiè le aVậy thì thầy cảm ơn nhé.
您可别再把好房子 让给子女了
HSK 5
0:03s
nín kě bié zài bǎ hǎo fáng zi ràng gěi zǐ nǚ lethầy đừng nhường nhà tốt cho con cái nữa nhé.
这子女想要住好房子 让他们自己努力去
HSK 5
0:03s
zhè zǐ nǚ xiǎng yào zhù hǎo fáng zi ràng tā men zì jǐ nǔ lì qùCon cái muốn ở nhà đẹp thì cứ để họ tự nỗ lực.