Cách dùng "没心没肺 得意忘形" (méi xīn méi fèi dé yì wàng xíng) trong hội thoại tiếng Trung
没心没肺 得意忘形
như một đứa trẻ được ăn viên kẹo mình thích nhất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
32:20
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 得到了最爱吃的糖一样 | dé dào le zuì ài chī de táng yī yàng | đắc ý không cần e ngại |
| 2▶ | 没心没肺 得意忘形 | méi xīn méi fèi dé yì wàng xíng | như một đứa trẻ được ăn viên kẹo mình thích nhất. |
| 3 | 那是因为我知道 你不仅仅是因为 | nà shì yīn wèi wǒ zhī dào nǐ bù jǐn jǐn shì yīn wèi | Đó là vì anh biết em vui không chỉ vì |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 7 of 9)
HSK 6
0:03s
wǒ dōu pái liàn hǎo jǐ biàn le dōu bù xìn nǐ wèn chéng zi gēmấy lần rồi đấy. Không tin chị hỏi anh Thành đi.

HSK 5
0:03s
kě yǐ kě yǐ kě yǐ le xì jié jiù bú yòng shuō le bù shuō leĐược rồi, được rồi, được rồi. Không cần nói chi tiết thế đâu. Không nói nữa à?

HSK 4
0:03s
bù shuō le bù shuō le xiǎo wěi wǒ zhī dào nǐ shì pà xiǎo yóu yā lì dàKhông nói, không nói. Tiểu Vĩ. Chị biết em sợ Tiểu Vưu bị áp lực.

HSK 7
0:03s
nǐ biǎo bái wán zhī hòu tā yā lì gèng dà shì baSau khi em tỏ tình rồi cô ấy sẽ càng thấy áp lực hơn phải không?

HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn hái shì xiǎo lán jiě dǒng wǒ zhī jǐMọi người thấy chưa? Chị Hiểu lan vẫn hiểu em nhất. Tri kỷ đấy.

HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ xiàn zài bù bǎ huà shuō míng de huà shī qù zhè ge jī huìNếu bây giờ em không tỏ rõ lòng mình, để mất cơ hội này

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn zhǐ yǒu zài nǐ miàn qián wǒ cái huì xiàng yí gè xiǎo háiNhưng chỉ có đứng trước anh em mới có thể vô lo vô nghĩ,

HSK 4
0:03s
nà jì rán nǐ yǒu zhè ge xiǎng fǎ le zán men jiù dāng zhèng shì lái bànNếu em đã có ý định rồi thì chúng ta hãy làm thật nghiêm túc.

HSK 5
0:03s
wǒ men gāi zhǎo gè shí jiān bǎ zhèng lǐng le♪ Đều được ẩn giấu trong định mệnh ♪ chúng ta nên tranh thủ thời gian đi đăng ký kết hôn thôi.

HSK 2
0:03s
wáng jiě dōu shì guò lái rén hái kàn bù chū lái maChị Vương là người từng trải, chị còn không nhìn ra ư?

HSK 4
0:03s
zán men zhè ér de gū niáng xiǎo huǒ ér a jiù dōu yào zuò bú zhù lethì đám trai thanh nữ tú ở đây đều sắp đứng ngồi không yên cả rồi.

HSK 4
0:03s
zán men shēn zhèng bù pà yǐng zi xié nà péng yǒu zhī jiānChúng ta cứ ngay thẳng thì chẳng sợ điều tiếng gì cả. Bạn bè

HSK 7
0:03s
nǐ jiǎng huà hǎo méi luó jí a zhè nǎ chě dé píng aAnh nói chuyện chẳng có logic gì cả. Làm sao mà huề được?

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xiàn zài jīng lì dōu zài mā mā de bìng shàngTôi biết bây giờ toàn bộ sức lực của cô đều dùng để chăm mẹ bị bệnh.




