Cách dùng "没心没肺 得意忘形" (méi xīn méi fèi dé yì wàng xíng) trong hội thoại tiếng Trung

méixīnméifèi wàngxíng

như một đứa trẻ được ăn viên kẹo mình thích nhất.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
32:20
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1得到了最爱吃的糖一样dé dào le zuì ài chī de táng yī yàngđắc ý không cần e ngại
2没心没肺 得意忘形méi xīn méi fèi dé yì wàng xíngnhư một đứa trẻ được ăn viên kẹo mình thích nhất.
3那是因为我知道 你不仅仅是因为nà shì yīn wèi wǒ zhī dào nǐ bù jǐn jǐn shì yīn wèiĐó là vì anh biết em vui không chỉ vì

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 9 of 9)
好 没问题 没问题 我等一下打给少爷啊
HSK 2
0:03s
hǎo méi wèn tí méi wèn tí wǒ děng yí xià dǎ gěi shào yé aĐược, không thành vấn đề, không thành vấn đề. Lát nữa tôi sẽ gọi cho cậu chủ,

谢谢周诚 把我从这些混乱中 拉了出来
HSK 6
0:03s
xiè xiè zhōu chéng bǎ wǒ cóng zhè xiē hùn luàn zhōng lā le chū lái[Cảm ơn Châu Thành] [đã kéo mình ra khỏi] [đống hỗn loạn đó.]