Cách dùng "那我就谢谢了啊" (nà wǒ jiù xiè xiè le a) trong hội thoại tiếng Trung
那我就谢谢了啊
Vậy thì thầy cảm ơn nhé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
14:53
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您啊 就当这个是 徒弟孝敬老师的 收好吧 | nín a jiù dāng zhè ge shì tú dì xiào jìng lǎo shī de shōu hǎo ba | Thầy cứ xem đây là lòng hiếu thảo của học trò dành cho thầy đi. Thầy nhận cho em đi. |
| 2▶ | 那我就谢谢了啊 | nà wǒ jiù xiè xiè le a | Vậy thì thầy cảm ơn nhé. |
| 3 | 谢谢了 | xiè xiè le | Cảm ơn em. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 9 of 9)
HSK 2
0:03s
hǎo méi wèn tí méi wèn tí wǒ děng yí xià dǎ gěi shào yé aĐược, không thành vấn đề, không thành vấn đề. Lát nữa tôi sẽ gọi cho cậu chủ,

HSK 6
0:03s
xiè xiè zhōu chéng bǎ wǒ cóng zhè xiē hùn luàn zhōng lā le chū lái[Cảm ơn Châu Thành] [đã kéo mình ra khỏi] [đống hỗn loạn đó.]