Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我孙子是被人害的" (wǒ sūn zi shì bèi rén hài de) trong hội thoại tiếng Trung

我孙子是被人害的

wǒ sūn zi shì bèi rén hài de

Cháu trai tôi bị người ta hại.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
10:23
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就剩这么根独苗了jiù shèng zhè me gēn dú miáo lechỉ còn lại mỗi thằng bé thôi.
2我孙子是被人害的wǒ sūn zi shì bèi rén hài deCháu trai tôi bị người ta hại.
3张兵 张涛是杀人凶手zhāng bīng zhāng tāo shì shā rén xiōng shǒuTrương Binh, Trương Đào là hung thủ giết người,

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 6 of 9)
你们先把手上的工作 都完成好
HSK 3
0:03s
nǐ men xiān bǎ shǒu shàng de gōng zuò dōu wán chéng hǎoMọi người cứ hoàn thành tốt những công việc đang dang dở đi đã.

里面的那个小翠那个角色 是不是照着我写的
HSK 5
0:03s
lǐ miàn de nà ge xiǎo cuì nà ge jué sè shì bú shì zhào zhe wǒ xiě denhân vật Tiểu Thúy trong phim có phải lấy hình mẫu từ tôi không,

满街坊邻居宣传呢 我编得怎么样
HSK 6
0:03s
mǎn jiē fāng lín jū xuān chuán ne wǒ biān dé zěn me yàngcòn đi tuyên truyền khắp phố nữa. Tôi biên kịch được không?

太好了 里边的角色 是有一些你们的影子
HSK 6
0:03s
tài hǎo le lǐ biān de jué sè shì yǒu yī xiē nǐ men de yǐng ziQuá hay. Các nhân vật trong đó quả thực có thấp thoáng hình bóng của mọi người,

这电视剧收视率 还挺好的 店里的销量都增加了
HSK 7
0:03s
zhè diàn shì jù shōu shì lǜ hái tǐng hǎo de diàn lǐ de xiāo liàng dōu zēng jiā leTỷ suất người xem phim này khá tốt đấy chứ, doanh số ở cửa hàng cũng tăng lên rồi.

是啊 对啊 引领时尚
HSK 7
0:03s
shì a duì a yǐn lǐng shí shàngPhải rồi. Đúng vậy. Dẫn đầu xu hướng thời trang mà.

真羡慕你啊 老陈
HSK 4
0:03s
zhēn xiàn mù nǐ a lǎo chénNgưỡng mộ anh quá cơ, Lão Trần.

我们是您的影迷 可以给我们签个名吗 一个一个来
HSK 2
0:03s
wǒ men shì nín de yǐng mí kě yǐ gěi wǒ men qiān gè míng ma yí gè yí gè láiBọn em là người hâm mộ của chị, chị có thể cho bọn em xin chữ ký không? Từng người, từng người một.

谢谢 谢谢 谢谢
HSK 1
0:03s
xiè xiè xiè xiè xiè xièCảm ơn, cảm ơn, cảm ơn.

好好干啊 安全第一 一定要稳 小心汤汁啊
HSK 7
0:03s
hǎo hǎo gàn a ān quán dì yī yí dìng yào wěn xiǎo xīn tāng zhī aLàm việc cho tốt. An toàn là trên hết, nhất định phải vững vàng. Cẩn thận nước canh đổ đấy.

好好好 慢一点 慢一点啊
HSK 2
0:03s
hǎo hǎo hǎo màn yì diǎn màn yì diǎn aĐược rồi, được rồi, được rồi. Từ từ, từ từ thôi.

这才多一会儿啊 跑好几趟了都 晓兰啊
HSK 2
0:03s
zhè cái duō yī huì er a pǎo hǎo jǐ tàng le dōu xiǎo lán aMới có một lát thôi mà đã chạy mấy chuyến rồi. Hiểu Lan

夏姐 我也好奇 你下一步是什么计划
HSK 5
0:03s
xià jiě wǒ yě hǎo qí nǐ xià yī bù shì shén me jì huàChị Hạ, tôi cũng tò mò kế hoạch tiếp theo của cô là gì.

做这个商业地产 哪个是真的
HSK 5
0:03s
zuò zhè ge shāng yè dì chǎn nǎ ge shì zhēn deđể làm bất động sản thương mại. Cái nào mới là thật vậy?

就不能让我休息一下吗 那非得像个陀螺一样
HSK 7
0:03s
jiù bù néng ràng wǒ xiū xī yī xià ma nà fēi děi xiàng gè tuó luó yī yàngBộ không thể để em nghỉ ngơi một chút sao? Sao cứ phải như con quay vậy,

还在筹备当中 无可奉告
HSK 6
0:03s
hái zài chóu bèi dāng zhōng wú kě fèng gàoVẫn còn đang trong giai đoạn chuẩn bị, không thể tiết lộ.

马上有娃了 家庭美满
HSK 7
0:03s
mǎ shàng yǒu wá le jiā tíng měi mǎnsắp có em bé rồi, gia đình viên mãn.

这二位 是正在热恋中啊
HSK 3
0:03s
zhè èr wèi shì zhèng zài rè liàn zhōng aHai người này thì đang trong giai đoạn yêu đương nồng cháy.

你不会就想 这样吊着人家吧
HSK 6
0:03s
nǐ bú huì jiù xiǎng zhè yàng diào zhe rén jiā bacậu định cứ mập mờ với người ta thế à?

我都排练好几遍了都 不信你问诚子哥
HSK 6
0:03s
wǒ dōu pái liàn hǎo jǐ biàn le dōu bù xìn nǐ wèn chéng zi gēmấy lần rồi đấy. Không tin chị hỏi anh Thành đi.