Cách dùng "我在别人面前 都不敢得意" (wǒ zài bié rén miàn qián dōu bù gǎn dé yì) trong hội thoại tiếng Trung
我在别人面前 都不敢得意
Em không dám đắc ý trước mặt ai cả.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:10
nǐ你
zhī知
dào道
ma吗
“anh có biết không?”
LINE 0232:13
PLAYING SCENEwǒ zài bié rén miàn qián dōu bù gǎn dé yì
我在别人面前 都不敢得意
“Em không dám đắc ý trước mặt ai cả.”
LINE 0332:16
dàn zhǐ yǒu zài nǐ miàn qián wǒ cái huì xiàng yí gè xiǎo hái
但只有在你面前 我才会像一个小孩
“Nhưng chỉ có đứng trước anh em mới có thể vô lo vô nghĩ,”
Show Information