Cách dùng "我在别人面前 都不敢得意" (wǒ zài bié rén miàn qián dōu bù gǎn dé yì) trong hội thoại tiếng Trung
我在别人面前 都不敢得意
Em không dám đắc ý trước mặt ai cả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
32:13
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你知道吗 | nǐ zhī dào ma | anh có biết không? |
| 2▶ | 我在别人面前 都不敢得意 | wǒ zài bié rén miàn qián dōu bù gǎn dé yì | Em không dám đắc ý trước mặt ai cả. |
| 3 | 但只有在你面前 我才会像一个小孩 | dàn zhǐ yǒu zài nǐ miàn qián wǒ cái huì xiàng yí gè xiǎo hái | Nhưng chỉ có đứng trước anh em mới có thể vô lo vô nghĩ, |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 9 of 9)
HSK 2
0:03s
hǎo méi wèn tí méi wèn tí wǒ děng yí xià dǎ gěi shào yé aĐược, không thành vấn đề, không thành vấn đề. Lát nữa tôi sẽ gọi cho cậu chủ,

HSK 6
0:03s
xiè xiè zhōu chéng bǎ wǒ cóng zhè xiē hùn luàn zhōng lā le chū lái[Cảm ơn Châu Thành] [đã kéo mình ra khỏi] [đống hỗn loạn đó.]