Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这点事都办不好" (zhè diǎn shì dōu bàn bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

这点事都办不好

zhè diǎn shì dōu bàn bù hǎo

Chuyện cỏn con này cũng làm không xong.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
8:23
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1给我滚gěi wǒ gǔnCút đi cho tao!
2这点事都办不好zhè diǎn shì dōu bàn bù hǎoChuyện cỏn con này cũng làm không xong.
3我抽你wǒ chōu nǐTao đập mày đấy.

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 1 of 9)
久等了 没有 没有 刚到
HSK 3
0:03s
jiǔ děng le méi yǒu méi yǒu gāng dàođể cô đợi lâu rồi. Không có, không có, tôi cũng vừa mới đến thôi.
合同呢 我们这边已经搞定了 您这边
HSK 5
0:03s
hé tóng ne wǒ men zhè biān yǐ jīng gǎo dìng le nín zhè biānVề hợp đồng thì bên tôi đã làm xong xuôi hết rồi. Bên cô
签字 盖章就可以了 行
HSK 5
0:03s
qiān zì gài zhāng jiù kě yǐ le xíngchỉ cần ký tên, đóng dấu là được. Được.
今天是月底啊 还是季末呢
HSK 2
0:03s
jīn tiān shì yuè dǐ a hái shì jì mò neHôm nay là cuối tháng rồi, lại còn là cuối quý nữa.
这咱们快一点啊 这笔钱还可以算你们
HSK 4
0:03s
zhè zán men kuài yì diǎn a zhè bǐ qián hái kě yǐ suàn nǐ menChúng ta làm nhanh một chút thì khoản tiền này vẫn có thể tính vào
这个月的绩效呢 是不是
HSK 7
0:03s
zhè ge yuè de jì xiào ne shì bú shìthành tích tháng này của các cô đấy. Đúng không nào?
没事 最近眼皮老跳
HSK 3
0:03s
méi shì zuì jìn yǎn pí lǎo tiàoKhông sao. Dạo này mí mắt giật liên tục,
这规模不小吧 是啊 有您在呢 茅老师
HSK 5
0:03s
zhè guī mó bù xiǎo ba shì a yǒu nín zài ne máo lǎo shīQuy mô này không nhỏ đâu nhỉ? Vâng, có thầy ở đây mà, thầy Mao.
还是晓兰的功劳大 主要是您的功劳
HSK 7
0:03s
hái shì xiǎo lán de gōng láo dà zhǔ yào shì nín de gōng láoCông lao của Hiểu Lan vẫn lớn hơn. Chủ yếu là công lao của thầy mà.
你们两个快点 把这东西放在这儿
HSK 3
0:03s
nǐ men liǎng gè kuài diǎn bǎ zhè dōng xī fàng zài zhè érHai người nhanh lên chút đi. Để đồ ở đây đi.
要放好啊 那边检查好啊 赶紧把这些都摆出来
HSK 6
0:03s
yào fàng hǎo a nà biān jiǎn chá hǎo a gǎn jǐn bǎ zhè xiē dōu bǎi chū láiPhải để cẩn thận đấy. Bên kia kiểm tra cho kỹ vào. Mau chóng bày hết mấy thứ này ra,
晓兰什么时候来 对了 还有昨天晚上 怎么回事啊
HSK 2
0:03s
xiǎo lán shén me shí hòu lái duì le hái yǒu zuó tiān wǎn shàng zěn me huí shì akhi nào Hiểu Lan mới đến? Đúng rồi, còn chuyện tối qua là thế nào vậy?
妈 晓兰 就等你们了 茅老师 阿姨
HSK 3
0:03s
mā xiǎo lán jiù děng nǐ men le máo lǎo shī ā yíMẹ. Hiểu Lan, - còn đợi hai đứa thôi đó. - Thầy Mao. Chào cô.
金沙池 欢迎您
HSK 3
0:03s
jīn shā chí huān yíng nínHồ Kim Sa. chào mừng quý khách.
恭喜夏总 成为金沙池业主
HSK 5
0:03s
gōng xǐ xià zǒng chéng wéi jīn shā chí yè zhǔChúc mừng sếp Hạ trở thành chủ sở hữu của hồ Kim Sa.
金蛋一敲 好运来到
HSK 5
0:03s
jīn dàn yī qiāo hǎo yùn lái dàoĐập quả trứng vàng, vận may kéo đến.
两位 小心台阶啊 这边
HSK 5
0:03s
liǎng wèi xiǎo xīn tái jiē a zhè biānXin quý khách cẩn thận bậc thang. Lối này ạ.
你好 先生 不好意思啊 我们这儿禁止吸烟
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo xiān shēng bù hǎo yì sī a wǒ men zhè ér jìn zhǐ xī yānChào anh. Xin lỗi anh, ở đây chúng tôi cấm hút thuốc.
等什么公安 里边躺着我儿子
HSK 6
0:03s
děng shén me gōng ān lǐ biān tǎng zhe wǒ ér ziĐợi công an gì chứ? Con trai tôi đang nằm trong đó,
我还不能进去看我儿子 干什么你 这位同志说得对
HSK 7
0:03s
wǒ hái bù néng jìn qù kàn wǒ ér zi gàn shén me nǐ zhè wèi tóng zhì shuō dé duìmà tôi không được vào thăm con trai mình à? Làm gì vậy hả? Đồng chí này nói đúng đấy.