Cách dùng "陛下 臣有一计" (bì xià chén yǒu yī jì) trong hội thoại tiếng Trung

xià chényǒu

Bệ hạ, thần có một kế

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
43:07
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那岂不是得罪了魏相nà qǐ bù shì dé zuì le wèi xiāngthì sẽ đắc tội Ngụy thừa tướng đấy.
2陛下 臣有一计bì xià chén yǒu yī jìBệ hạ, thần có một kế
3能够辅佐陛下成就此事néng gòu fǔ zuǒ bì xià chéng jiù cǐ shìcó thể giúp bệ hạ hoàn thành việc này.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 7 of 12)
倒不如让那蠢皇帝下旨
HSK 7
0:03s
dào bù rú ràng nà chǔn huáng dì xià zhǐchi bằng cứ để tên hoàng đế ngu xuẩn kia hạ chỉ,

让他带大军回朝受赏吧
HSK 5
0:03s
ràng tā dài dà jūn huí cháo shòu shǎng babảo hắn dẫn đại quân về triều nhận thưởng.

一生妄图染指胤京
HSK 4
0:03s
yī shēng wàng tú rǎn zhǐ yìn jīngsuốt đời mơ tưởng nhúng tay vào Dận Kinh,

孤可以借谢征之手
HSK 3
0:03s
gū kě yǐ jiè xiè zhēng zhī shǒuta có thể mượn tay Tạ Chinh

堂而皇之地引入京中
HSK 6
0:03s
táng ér huáng zhī dì yǐn rù jīng zhōngvào kinh một cách đường hoàng.

有兵才有赢啊
HSK 6
0:03s
yǒu bīng cái yǒu yíng aCó binh thì mới thắng.

智慧超群 手段高超
HSK 6
0:03s
zhì huì chāo qún shǒu duàn gāo chāotrí tuệ xuất chúng, thủ đoạn cao tay.

早日一统霸业
HSK 7
0:03s
zǎo rì yī tǒng bà yèsớm ngày hoàn thành bá nghiệp thống nhất thiên hạ.

让圣上下旨召我入京
HSK 2
0:03s
ràng shèng shàng xià zhǐ zhào wǒ rù jīngnên mới bảo thánh thượng hạ chỉ triệu ta vào kinh.

那姓齐的就是条疯狗
HSK 5
0:03s
nà xìng qí de jiù shì tiáo fēng gǒuTên họ Tề đó chính là một con chó điên,

但实际上对俞掌柜痴心一片
HSK 7
0:03s
dàn shí jì shàng duì yú zhǎng guì chī xīn yī piànnhưng thực tế lại một lòng si tình với Du chưởng quầy,

皇帝要让你当他的贵妃
HSK 6
0:03s
huáng dì yào ràng nǐ dāng tā de guì fēihoàng đế muốn phong tỷ làm quý phi kìa!

我已经成亲了
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng chéng qīn lelà ta đã thành thân rồi.

他们是来探你口风的
HSK 7
0:03s
tā men shì lái tàn nǐ kǒu fēng debọn họ đến để thăm dò thái độ của nàng đấy.

亏我当初还同情他
HSK 6
0:03s
kuī wǒ dāng chū hái tóng qíng tāUổng công ban đầu ta còn đồng cảm với hắn.

他那猪蹄子要敢伸过来
HSK 5
0:03s
tā nà zhū tí zi yào gǎn shēn guò láiNếu móng heo của hắn dám duỗi tới

我这杀猪将军可不是白当的
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shā zhū jiāng jūn kě bú shì bái dāng detướng quân mổ heo ta đây không làm uổng công.

可惜臣大字不识几个
HSK 6
0:03s
kě xī chén dà zì bù shí jǐ gèđáng tiếc thần chẳng biết được mấy chữ,

那朕解释给你听
HSK 4
0:03s
nà zhèn jiě shì gěi nǐ tīngđể trẫm giải thích cho khanh.

连朕都倾心不已
HSK 6
0:03s
lián zhèn dōu qīng xīn bù yǐ[Cẩn trọng hành động] đến cả trẫm cũng xiêu lòng.