Cách dùng "曾被一举人退过亲" (céng bèi yī jǔ rén tuì guò qīn) trong hội thoại tiếng Trung
曾被一举人退过亲
thần từng bị một cử nhân từ hôn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
31:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 臣在乡下时 | chén zài xiāng xià shí | lúc ở dưới quê |
| 2▶ | 曾被一举人退过亲 | céng bèi yī jǔ rén tuì guò qīn | thần từng bị một cử nhân từ hôn, |
| 3 | 臣不得不招赘一夫婿 | chén bù dé bù zhāo zhuì yī fū xù | nên đành phải kén rể |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 10 of 12)
HSK 5
0:03s
huò xǔ yǒu shí qī nián qián gōng biàn de jiàn zhèng réncó người chứng kiến biến cố hoàng cung 17 năm trước.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà jiù yīng dāng chá míng shí qī nián qián de zhēn xiàngthì đáng lẽ phải tra rõ chân tướng 17 năm trước,

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
jǐn yī yù shí jìng bǎ nǐ jiāo yǎng dé rú cǐ tiān zhēnKhông ngờ cơm ngon áo đẹp khiến con ngây thơ đến thế,

HSK 7
0:03s
wèi yán qǐ shì nà bān qīng yì jiù néng gòu bān dǎo deNgụy Nghiêm đâu phải người dễ bị lật đổ như vậy.













