Cách dùng "曾被一举人退过亲" (céng bèi yī jǔ rén tuì guò qīn) trong hội thoại tiếng Trung
曾被一举人退过亲
thần từng bị một cử nhân từ hôn,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
31:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 臣在乡下时 | chén zài xiāng xià shí | lúc ở dưới quê |
| 2▶ | 曾被一举人退过亲 | céng bèi yī jǔ rén tuì guò qīn | thần từng bị một cử nhân từ hôn, |
| 3 | 臣不得不招赘一夫婿 | chén bù dé bù zhāo zhuì yī fū xù | nên đành phải kén rể |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 6 of 12)
HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī yǒu duō xiàn mù sòng yàn néng shàng jīngta sẽ rất ngưỡng mộ Tống Nghiễn vì được vào kinh.

HSK 4
0:03s
wǒ tè bié gǎn xiè sòng yàn yī jiàn shì♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ ta rất cảm ơn Tống Nghiễn vì một chuyện.

HSK 6
0:03s
yǒu yǎn bù shí fán zhǎng yùkhông biết thưởng thức Phàn Trường Ngọc. ♪ Đáng để ta dùng cả cuộc đời ♪

HSK 6
0:03s
jiù suàn kè shàng míng zì yě bù shǔ yú nǐ♪ Ta cầu xin tình yêu ♪ dù có khắc tên lên cũng không thuộc về nàng. ♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪















