Cách dùng "您您 您怎么在这儿啊" (nín nín nín zěn me zài zhè ér a) trong hội thoại tiếng Trung

nínnín nínzěnmezàizhèéra

Ngài... sao ngài lại ở đây?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
20:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1侯爷 侯爷hóu yé hóu yéHầu gia, hầu gia.
2您您 您怎么在这儿啊nín nín nín zěn me zài zhè ér aNgài... sao ngài lại ở đây?
3本侯今日被你得见běn hóu jīn rì bèi nǐ dé jiànHôm nay bổn hầu bị ngươi phát hiện

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 7 of 12)
让他带大军回朝受赏吧
HSK 5
0:03s
ràng tā dài dà jūn huí cháo shòu shǎng babảo hắn dẫn đại quân về triều nhận thưởng.

一生妄图染指胤京
HSK 4
0:03s
yī shēng wàng tú rǎn zhǐ yìn jīngsuốt đời mơ tưởng nhúng tay vào Dận Kinh,

孤可以借谢征之手
HSK 3
0:03s
gū kě yǐ jiè xiè zhēng zhī shǒuta có thể mượn tay Tạ Chinh

堂而皇之地引入京中
HSK 6
0:03s
táng ér huáng zhī dì yǐn rù jīng zhōngvào kinh một cách đường hoàng.

有兵才有赢啊
HSK 6
0:03s
yǒu bīng cái yǒu yíng aCó binh thì mới thắng.

智慧超群 手段高超
HSK 6
0:03s
zhì huì chāo qún shǒu duàn gāo chāotrí tuệ xuất chúng, thủ đoạn cao tay.

早日一统霸业
HSK 7
0:03s
zǎo rì yī tǒng bà yèsớm ngày hoàn thành bá nghiệp thống nhất thiên hạ.

让圣上下旨召我入京
HSK 2
0:03s
ràng shèng shàng xià zhǐ zhào wǒ rù jīngnên mới bảo thánh thượng hạ chỉ triệu ta vào kinh.

那姓齐的就是条疯狗
HSK 5
0:03s
nà xìng qí de jiù shì tiáo fēng gǒuTên họ Tề đó chính là một con chó điên,

但实际上对俞掌柜痴心一片
HSK 7
0:03s
dàn shí jì shàng duì yú zhǎng guì chī xīn yī piànnhưng thực tế lại một lòng si tình với Du chưởng quầy,

皇帝要让你当他的贵妃
HSK 6
0:03s
huáng dì yào ràng nǐ dāng tā de guì fēihoàng đế muốn phong tỷ làm quý phi kìa!

我已经成亲了
HSK 2
0:03s
wǒ yǐ jīng chéng qīn lelà ta đã thành thân rồi.

他们是来探你口风的
HSK 7
0:03s
tā men shì lái tàn nǐ kǒu fēng debọn họ đến để thăm dò thái độ của nàng đấy.

亏我当初还同情他
HSK 6
0:03s
kuī wǒ dāng chū hái tóng qíng tāUổng công ban đầu ta còn đồng cảm với hắn.

他那猪蹄子要敢伸过来
HSK 5
0:03s
tā nà zhū tí zi yào gǎn shēn guò láiNếu móng heo của hắn dám duỗi tới

我这杀猪将军可不是白当的
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shā zhū jiāng jūn kě bú shì bái dāng detướng quân mổ heo ta đây không làm uổng công.

可惜臣大字不识几个
HSK 6
0:03s
kě xī chén dà zì bù shí jǐ gèđáng tiếc thần chẳng biết được mấy chữ,

那朕解释给你听
HSK 4
0:03s
nà zhèn jiě shì gěi nǐ tīngđể trẫm giải thích cho khanh.

连朕都倾心不已
HSK 6
0:03s
lián zhèn dōu qīng xīn bù yǐ[Cẩn trọng hành động] đến cả trẫm cũng xiêu lòng.

哪有什么美貌啊
HSK 2
0:03s
nǎ yǒu shén me měi mào aTa nào có vẻ đẹp gì chứ,