Cách dùng "手劲还挺大" (shǒu jìn hái tǐng dà) trong hội thoại tiếng Trung

shǒujìnháitǐng

Tay khỏe thật đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
32:09
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1爱卿请起ài qīng qǐng qǐÁi khanh, đứng lên...
2手劲还挺大shǒu jìn hái tǐng dàTay khỏe thật đấy.
3爱卿平日里还有什么其他喜好ài qīng píng rì lǐ hái yǒu shén me qí tā xǐ hàoNgày thường ái khanh còn sở thích gì khác

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 8 of 12)
哪有什么美貌啊
HSK 2
0:03s
nǎ yǒu shén me měi mào aTa nào có vẻ đẹp gì chứ,

曾被一举人退过亲
HSK 5
0:03s
céng bèi yī jǔ rén tuì guò qīnthần từng bị một cử nhân từ hôn,

臣不得不招赘一夫婿
HSK 4
0:03s
chén bù dé bù zhāo zhuì yī fū xùnên đành phải kén rể

你可要为像我这样的绝户女子
HSK 5
0:03s
nǐ kě yào wèi xiàng wǒ zhè yàng de jué hù nǚ zǐngười phải chống lưng cho những nữ tử neo đơn

并不是非要嫁与男人
HSK 6
0:03s
bìng bú shì fēi yào jià yǔ nán rénkhông nhất thiết phải gả cho nam nhân

陛下 您说是不是
HSK 1
0:03s
bì xià nín shuō shì bú shìBệ hạ nói xem có phải không?

你如今都已经平步青云了
HSK 5
0:03s
nǐ rú jīn dōu yǐ jīng píng bù qīng yún legiờ khanh đã một bước lên mây,

从前那些事情就不要再想了
HSK 5
0:03s
cóng qián nà xiē shì qíng jiù bú yào zài xiǎng leđừng nghĩ tới chuyện cũ nữa.

谁让你是朕真心相待之人呢
HSK 7
0:03s
shuí ràng nǐ shì zhèn zhēn xīn xiāng dài zhī rén neAi bảo khanh là người mà trẫm đối xử thật lòng chứ.

爱卿平日里还有什么其他喜好
HSK 7
0:03s
ài qīng píng rì lǐ hái yǒu shén me qí tā xǐ hàoNgày thường ái khanh còn sở thích gì khác

有啊 臣喜好杀猪
HSK 7
0:03s
yǒu a chén xǐ hào shā zhūCó, thần thích mổ heo.

不如陛下找一头猪来
HSK 5
0:03s
bù rú bì xià zhǎo yī tóu zhū láiChi bằng bệ hạ tìm một con heo tới đây,

朕呢 有意纳汝为贵妃
HSK 7
0:03s
zhèn ne yǒu yì nà rǔ wèi guì fēitrẫm muốn nạp khanh làm quý phi,

你先前不是说夫婿下落不明吗
HSK 6
0:03s
nǐ xiān qián bú shì shuō fū xù xià luò bù míng maChẳng phải trước đó khanh bảo phu quân mất tích à?

也就区区一个夫婿
HSK 7
0:03s
yě jiù qū qū yí gè fū xùCũng chỉ là một phu quân

无非就是一些农夫走卒
HSK 7
0:03s
wú fēi jiù shì yī xiē nóng fū zǒu zúlàm nông phu, tôi tớ gì đó thôi,

那怎么跟朕相提并论
HSK 7
0:03s
nà zěn me gēn zhèn xiāng tí bìng lùnsao có thể đặt chung mâm với trẫm được.

朕欲与卿结为秦晋
HSK 4
0:03s
zhèn yù yǔ qīng jié wèi qín jìntrẫm muốn kết thành phu thê với khanh

朕为的是一己私欲吗
HSK 1
0:03s
zhèn wèi de shì yī jǐ sī yù ma[Cẩn trọng hành động] là vì ham muốn cá nhân à?

朕为的是整个大胤的江山社稷
HSK 7
0:03s
zhèn wèi de shì zhěng gè dà yìn de jiāng shān shè jì[Cẩn trọng hành động] trẫm làm vậy vì giang sơn xã tắc của cả Đại Dận,