Cách dùng "虽然是一个杀猪女" (suī rán shì yí gè shā zhū nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
虽然是一个杀猪女
là đồ tể,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
33:08
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你呢 | nǐ ne | Tuy khanh |
| 2▶ | 虽然是一个杀猪女 | suī rán shì yí gè shā zhū nǚ | là đồ tể, |
| 3 | 但是朕也不嫌弃你 | dàn shì zhèn yě bù xián qì nǐ | nhưng trẫm không chê khanh. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 6 of 12)
HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī yǒu duō xiàn mù sòng yàn néng shàng jīngta sẽ rất ngưỡng mộ Tống Nghiễn vì được vào kinh.

HSK 4
0:03s
wǒ tè bié gǎn xiè sòng yàn yī jiàn shì♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ ta rất cảm ơn Tống Nghiễn vì một chuyện.

HSK 6
0:03s
yǒu yǎn bù shí fán zhǎng yùkhông biết thưởng thức Phàn Trường Ngọc. ♪ Đáng để ta dùng cả cuộc đời ♪

HSK 6
0:03s
jiù suàn kè shàng míng zì yě bù shǔ yú nǐ♪ Ta cầu xin tình yêu ♪ dù có khắc tên lên cũng không thuộc về nàng. ♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪















