Cách dùng "下 下官拿命保证" (xià xià guān ná mìng bǎo zhèng) trong hội thoại tiếng Trung

xià xiàguānmìngbǎozhèng

Hạ... hạ quan lấy cái mạng này ra đảm bảo,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
21:45
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1下 下官不敢xià xià guān bù gǎnHạ... hạ quan không dám.
2下 下官拿命保证xià xià guān ná mìng bǎo zhèngHạ... hạ quan lấy cái mạng này ra đảm bảo,
3这个 请侯爷放心zhè ge qǐng hóu yé fàng xīnviệc này xin hầu gia cứ yên tâm.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 5 of 12)
你把整个将军府的人都得罪了
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ zhěng gè jiāng jūn fǔ de rén dōu dé zuì lemà đắc tội với cả phủ tướng quân thế hả? [Vân phi bạch tuyết]

樊长玉竟没抛下你这个赘婿
HSK 7
0:03s
fán zhǎng yù jìng méi pāo xià nǐ zhè ge zhuì xùPhàn Trường Ngọc không những không bỏ rơi tên ở rể như ngươi,

反而令你攀上高枝 享尽荣华
HSK 7
0:03s
fǎn ér lìng nǐ pān shàng gāo zhī xiǎng jǐn róng huámà còn giúp ngươi trèo cao, hưởng mọi vinh hoa.

您别跟他一般见识
HSK 2
0:03s
nín bié gēn tā yī bān jiàn shíngài đừng chấp nhặt với hắn.

您您 您怎么在这儿啊
HSK 2
0:03s
nín nín nín zěn me zài zhè ér aNgài... sao ngài lại ở đây?

你若上陛下那儿参我一本
HSK 7
0:03s
nǐ ruò shàng bì xià nà ér cān wǒ yī běnNếu ngươi vạch tội ta với bệ hạ,

还可以换半生荣华富贵呢
HSK 3
0:03s
hái kě yǐ huàn bàn shēng róng huá fù guì necó khi sẽ đổi được nửa đời vinh hoa phú quý đấy.

下官不敢哪
HSK 1
0:03s
xià guān bù gǎn nǎhạ quan không dám,

什么都没看见 侯爷
HSK 1
0:03s
shén me dōu méi kàn jiàn hóu yékhông nhìn thấy gì hết, hầu gia...

还不快给武安侯请安
HSK 2
0:03s
hái bù kuài gěi wǔ ān hóu qǐng ānCòn không mau thỉnh an Vũ An hầu!

遍地凤凰难下足
HSK 7
0:03s
biàn dì fèng huáng nán xià zú[phượng hoàng khắp chốn khó tìm chỗ đặt chân.]

侯爷 您别见笑
HSK 1
0:03s
hóu yé nín bié jiàn xiàoHầu gia, ngài đừng chê cười nhé.

这个 请侯爷放心
HSK 3
0:03s
zhè ge qǐng hóu yé fàng xīnviệc này xin hầu gia cứ yên tâm.

但凡有半点闲言碎语
HSK 1
0:03s
dàn fán yǒu bàn diǎn xián yán suì yǔNếu có bất kỳ lời đồn nào

在这京城上空飘荡
HSK 7
0:03s
zài zhè jīng chéng shàng kōng piāo dàngxuất hiện ở kinh thành này

我是倒了什么八辈子血霉
HSK 4
0:03s
wǒ shì dào le shén me bā bèi zi xuè méiTa đúng là xúi quẩy tám đời

带了你这么个扫把星过来
HSK 3
0:03s
dài le nǐ zhè me gè sào bǎ xīng guò lái[Vân phi bạch tuyết] mới đưa cái thứ sao chổi như ngươi tới đây.

说好了带你领略一下京城的美景
HSK 7
0:03s
shuō hǎo le dài nǐ lǐng lüè yī xià jīng chéng de měi jǐngĐã nói là sẽ đưa nàng đi ngắm cảnh đẹp kinh thành,

原来你还记得他呀
HSK 5
0:03s
yuán lái nǐ hái jì de tā yaHóa ra chàng vẫn còn nhớ ra hắn ta à?

是我根本没有把他放在眼里
HSK 5
0:03s
shì wǒ gēn běn méi yǒu bǎ tā fàng zài yǎn lǐmà ta không hề để hắn vào mắt.