Cách dùng "早日一统霸业" (zǎo rì yī tǒng bà yè) trong hội thoại tiếng Trung
早日一统霸业
sớm ngày hoàn thành bá nghiệp thống nhất thiên hạ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
28:06
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 臣愿为殿下效犬马之劳 | chén yuàn wèi diàn xià xiào quǎn mǎ zhī láo | Thần xin dốc hết sức mình vì điện hạ, |
| 2▶ | 早日一统霸业 | zǎo rì yī tǒng bà yè | sớm ngày hoàn thành bá nghiệp thống nhất thiên hạ. |
| 3 | 把门关上 | bǎ mén guān shàng | Đóng cửa lại. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 6 of 12)
HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī yǒu duō xiàn mù sòng yàn néng shàng jīngta sẽ rất ngưỡng mộ Tống Nghiễn vì được vào kinh.

HSK 4
0:03s
wǒ tè bié gǎn xiè sòng yàn yī jiàn shì♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ ta rất cảm ơn Tống Nghiễn vì một chuyện.

HSK 6
0:03s
yǒu yǎn bù shí fán zhǎng yùkhông biết thưởng thức Phàn Trường Ngọc. ♪ Đáng để ta dùng cả cuộc đời ♪

HSK 6
0:03s
jiù suàn kè shàng míng zì yě bù shǔ yú nǐ♪ Ta cầu xin tình yêu ♪ dù có khắc tên lên cũng không thuộc về nàng. ♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪















