Cách dùng "红苕给你 尝尝" (hóng sháo gěi nǐ cháng cháng) trong hội thoại tiếng Trung
红苕给你 尝尝
Khoai lang cho cháu này. Nếm thử đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
33:55
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 填个肚子 | tián gè dǔ zi | Lót dạ cái đã. |
| 2▶ | 红苕给你 尝尝 | hóng sháo gěi nǐ cháng cháng | Khoai lang cho cháu này. Nếm thử đi. |
| 3 | 一个女娃嘛 能吃多少 | yí gè nǚ wá ma néng chī duō shǎo | Con gái thì ăn được bao nhiêu chứ. |
More Clips From Episode
Total 242 clips (Page 8 of 13)
HSK 4
0:03s
suǒ yǒu rén dōu gēn wǒ shuō ràng wǒ hǎo hǎo chàng xìMọi người đều nói với em, bảo em phải hát cho thật tốt.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè yī kū a wǒ zhè xīn lǐ yě nán shòuEm mà khóc thế này, trong lòng anh cũng khó chịu lắm.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xún qíng zuān yǎn ( xiǎng jǐn bàn fǎ ) dì pǎo dào wǒ men shěng qín lái leđủ mọi cách luồn lách chui vào Đoàn tỉnh của tụi tôi.

HSK 7
0:03s
zhè bù zán men tuán wò yú wò dé zuì hǎo nà ge maCô chẳng phải là người "nằm cá" giỏi nhất đoàn sao?

HSK 7
0:03s
zài zhè ér wò yí gè yě ràng dà huǒ kàn kàn aNằm thử một cái ở đây xem. Cho mọi người xem nào.

HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ a nǐ gěi wǒ fàng lǎo shí nǐ zài gěi wǒ luàn zhǎo shì de huàTôi nói cho cô biết, cô phải ngoan ngoãn cho tôi. Còn dám gây chuyện lung tung nữa

HSK 6
0:03s
pí shī fù yī huì er wǒ men hái yào pái xì ne pái bù liǎo zǎ le zhè shìSư phụ Bì, lát nữa tụi tôi còn diễn tập. Không tập được đâu. Sao thế này?

HSK 6
0:03s
jīn tiān shuí yě bù néng pái zhè shì zǎ le ma pí shī fù gǔnHôm nay không ai được tập hết. Có chuyện gì vậy, Sư phụ Bì? Cút đi!

HSK 6
0:03s
tuán zhǎng lái le pí liàng shén jīng nǐ gàn shá ne nǐĐoàn trưởng tới rồi. Bì Lượng! Đồ điên! Anh làm cái gì vậy hả?

HSK 7
0:03s








