Cách dùng "火要上来才能做呢嘛 等" (huǒ yào shàng lái cái néng zuò ne ma děng) trong hội thoại tiếng Trung
火要上来才能做呢嘛 等
Phải có lửa mới nấu được chứ. Đợi đã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
20:45
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你爸饿得又翻白眼儿了 催啥催呢 没说不做嘛 | nǐ bà è dé yòu fān bái yǎn ér le cuī shá cuī ne méi shuō bù zuò ma | Bố em đói đến trợn trắng mắt rồi đấy. Giục cái gì, có nói không nấu đâu. |
| 2▶ | 火要上来才能做呢嘛 等 | huǒ yào shàng lái cái néng zuò ne ma děng | Phải có lửa mới nấu được chứ. Đợi đã. |
| 3 | 谁 谁把我炉子里面浇水了 | shuí shuí bǎ wǒ lú zi lǐ miàn jiāo shuǐ le | Ai? Ai đã đổ nước vào bếp lò của tôi? |
More Clips From Episode
Total 242 clips (Page 2 of 13)
HSK 5
0:03s
néng bù néng xiān chī a dào dǐ zài děng shuí yaĂn trước được không? Rốt cuộc đang đợi ai vậy?

HSK 7
0:03s
dīng zhǔ rèn bú shì shuō yè wù shàng de shì ma dào zhè ér lái gàn má yaChủ nhiệm Đinh. Không phải nói chuyện công việc sao? Đến đây làm gì vậy?

HSK 3
0:03s
fàn diàn nǐ shuō gàn má dāng rán chī fàn le gēn shuí chī fànĐến nhà hàng thì còn làm gì? Đương nhiên là ăn cơm rồi. Ăn cơm với ai?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān jiù dāng rèn shí yī xià gǎi tiān zán men zài jù hǎo baHôm nay coi như làm quen vậy. Hôm khác mình gặp lại nhé.

HSK 2
0:03s
wǒ yě bù zuò le a wǒ qù kàn kàn tā bié dào shí hòu hú shuō bā dàoTôi cũng không ngồi đâu. Tôi đi xem anh ấy thế nào. Kẻo lát nữa nói linh tinh.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
rén jiā jiè shào rén huí huà le xià zhōu jiàn miànNgười mai mối đã trả lời rồi Tuần sau gặp mặt

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s






