Cách dùng "几乎就是一天一个样" (jī hū jiù shì yī tiān yí gè yàng) trong hội thoại tiếng Trung
几乎就是一天一个样
Gần như mỗi ngày một khác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
28:19
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这娃的进步啊 就是看在眼里的 | zhè wá de jìn bù a jiù shì kàn zài yǎn lǐ de | Sự tiến bộ của con bé này, là ai cũng nhìn thấy. |
| 2▶ | 几乎就是一天一个样 | jī hū jiù shì yī tiān yí gè yàng | Gần như mỗi ngày một khác. |
| 3 | 性格也好 不争不抢 你看 我之前故意淡着她 | xìng gé yě hǎo bù zhēng bù qiǎng nǐ kàn wǒ zhī qián gù yì dàn zhe tā | Tính nết cũng tốt, không tranh không giành. Ông xem, trước đây tôi cố tình lạnh nhạt với cô ấy, |
More Clips From Episode
Total 242 clips (Page 6 of 13)
HSK 6
0:03s
jiā lǐ hái yǒu rén ma nǐ chǎo nà me dà shēng gàn shá maTrong nhà còn có người mà Cô gào to thế làm gì?

HSK 7
0:03s
tuán lǐ zhǎng gōng zī píng zhí chēng de shí hòu nǐ zài nǎ ér neLúc đoàn tăng lương xét chức danh Anh ở đâu hả?

HSK 3
0:03s
shū shū wǒ mā bù ràng wǒ zài bié rén miàn qián shuō huàChú ơi, mẹ không cho cháu nói trước mặt người lạ

HSK 3
0:03s
yī huì er shū shū bāng nǐ jiào mā mā zuò fàn chīLát nữa chú gọi mẹ cháu nấu cơm cho ăn.

HSK 7
0:03s
lǐ zhèng mǐn de cí dài měi tiān dōu tīng zhe neBăng của Lý Chính Mẫn ngày nào cũng nghe.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
duō lái diǎn xiā pí bú yào xiāng cài a hǎo de hǎo deCho thêm tôm khô, đừng cho ngò nhé. Được rồi, được rồi.

HSK 6
0:03s
sì wǎn hún tún yī wǎn miǎn là a hǎo de shāo děng yí xià mǎ shàng jiù hǎoBốn bát hoành thánh, một bát không cay. Vâng, chờ chút, sắp xong ngay.

HSK 5
0:03s
nǐ kuài zuò fàn qù ya nǐ dōu bù chī bié rén dōu bù chī maEm mau đi nấu cơm đi chứ. Em không ăn thì người khác không ăn à?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
shì gè shū shū gàn de tā ràng nǐ chī zhè geMột chú đã làm đấy ạ. Chú ấy bảo cho cháu ăn cái này.

HSK 4
0:03s
《 yóu xī hú 》 a mǎ shàng jiù yào zhèng shì yǎn chū le"Du Tây Hồ" này, sắp tới sẽ chính thức công diễn.

HSK 4
0:03s






