Cách dùng "能不能先吃啊 到底在等谁呀" (néng bù néng xiān chī a dào dǐ zài děng shuí ya) trong hội thoại tiếng Trung
能不能先吃啊 到底在等谁呀
Ăn trước được không? Rốt cuộc đang đợi ai vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
5:28
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是琢磨 你得琢磨呀 你 我都饿了 | jiù shì zhuó mó nǐ dé zhuó mó ya nǐ wǒ dōu è le | Chính là phải suy tính. Mày phải biết suy tính chứ. Em đói rồi nè. |
| 2▶ | 能不能先吃啊 到底在等谁呀 | néng bù néng xiān chī a dào dǐ zài děng shuí ya | Ăn trước được không? Rốt cuộc đang đợi ai vậy? |
| 3 | 饿也得等着 谁能把这领导给咱寻下 | è yě dé děng zhe shuí néng bǎ zhè lǐng dǎo gěi zán xún xià | Đói cũng phải đợi. Ai tìm giùm tao vị lãnh đạo đó? |
More Clips From Episode
Total 242 clips (Page 2 of 13)
HSK 7
0:03s
dīng zhǔ rèn bú shì shuō yè wù shàng de shì ma dào zhè ér lái gàn má yaChủ nhiệm Đinh. Không phải nói chuyện công việc sao? Đến đây làm gì vậy?

HSK 3
0:03s
fàn diàn nǐ shuō gàn má dāng rán chī fàn le gēn shuí chī fànĐến nhà hàng thì còn làm gì? Đương nhiên là ăn cơm rồi. Ăn cơm với ai?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān jiù dāng rèn shí yī xià gǎi tiān zán men zài jù hǎo baHôm nay coi như làm quen vậy. Hôm khác mình gặp lại nhé.

HSK 2
0:03s
wǒ yě bù zuò le a wǒ qù kàn kàn tā bié dào shí hòu hú shuō bā dàoTôi cũng không ngồi đâu. Tôi đi xem anh ấy thế nào. Kẻo lát nữa nói linh tinh.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
rén jiā jiè shào rén huí huà le xià zhōu jiàn miànNgười mai mối đã trả lời rồi Tuần sau gặp mặt

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
lái dōu mǎn shàng gē ér jǐ gè bǎ zhè zhèng shì ān pái le aNào, rót đầy hết đi Mấy anh em lo cho việc chính đàng hoàng nhé






