Cách dùng "你们单位的钱袋子都在他那儿呢" (nǐ men dān wèi de qián dài zi dōu zài tā nà ér ne) trong hội thoại tiếng Trung
你们单位的钱袋子都在他那儿呢
Tiền của đơn vị mày đều do ổng nắm
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
8:01
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他爸是你们财政厅的处长 | tā bà shì nǐ men cái zhèng tīng de chù zhǎng | Bố cậu ấy là trưởng phòng Sở Tài chính |
| 2▶ | 你们单位的钱袋子都在他那儿呢 | nǐ men dān wèi de qián dài zi dōu zài tā nà ér ne | Tiền của đơn vị mày đều do ổng nắm |
| 3 | 跟了他 你还怕唱不上主角 | gēn le tā nǐ hái pà chàng bù shàng zhǔ jué | Theo cậu ấy, lo gì không được vai chính |
More Clips From Episode
Total 242 clips (Page 2 of 13)
HSK 5
0:03s
néng bù néng xiān chī a dào dǐ zài děng shuí yaĂn trước được không? Rốt cuộc đang đợi ai vậy?

HSK 7
0:03s
dīng zhǔ rèn bú shì shuō yè wù shàng de shì ma dào zhè ér lái gàn má yaChủ nhiệm Đinh. Không phải nói chuyện công việc sao? Đến đây làm gì vậy?

HSK 3
0:03s
fàn diàn nǐ shuō gàn má dāng rán chī fàn le gēn shuí chī fànĐến nhà hàng thì còn làm gì? Đương nhiên là ăn cơm rồi. Ăn cơm với ai?

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān jiù dāng rèn shí yī xià gǎi tiān zán men zài jù hǎo baHôm nay coi như làm quen vậy. Hôm khác mình gặp lại nhé.

HSK 2
0:03s
wǒ yě bù zuò le a wǒ qù kàn kàn tā bié dào shí hòu hú shuō bā dàoTôi cũng không ngồi đâu. Tôi đi xem anh ấy thế nào. Kẻo lát nữa nói linh tinh.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
rén jiā jiè shào rén huí huà le xià zhōu jiàn miànNgười mai mối đã trả lời rồi Tuần sau gặp mặt

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
lái dōu mǎn shàng gē ér jǐ gè bǎ zhè zhèng shì ān pái le aNào, rót đầy hết đi Mấy anh em lo cho việc chính đàng hoàng nhé






