Cách dùng "什么朋友啊 就是" (shén me péng yǒu a jiù shì) trong hội thoại tiếng Trung

shénmepéngyǒua jiùshì

Bạn nào ạ? Thì là...

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
27:06
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你这表现得真是太好了 下了不少功夫吧nǐ zhè biǎo xiàn dé zhēn shì tài hǎo le xià le bù shǎo gōng fu baCô diễn thật sự quá xuất sắc. Chắc đã bỏ ra rất nhiều công sức nhỉ.
2什么朋友啊 就是shén me péng yǒu a jiù shìBạn nào ạ? Thì là...
3就是那个头发卷卷那个小伙子jiù shì nà ge tóu fà juàn juàn nà ge xiǎo huǒ ziCái cậu thanh niên tóc xoăn xoăn ấy.

More Clips From Episode

Total 242 clips (Page 6 of 13)
家里还有人嘛 你吵那么大声干啥嘛
HSK 6
0:03s
jiā lǐ hái yǒu rén ma nǐ chǎo nà me dà shēng gàn shá maTrong nhà còn có người mà Cô gào to thế làm gì?

团里涨工资评职称的时候 你在哪儿呢
HSK 7
0:03s
tuán lǐ zhǎng gōng zī píng zhí chēng de shí hòu nǐ zài nǎ ér neLúc đoàn tăng lương xét chức danh Anh ở đâu hả?

那你回县剧团唱小旦去吧
HSK 5
0:03s
nà nǐ huí xiàn jù tuán chàng xiǎo dàn qù baVậy cô về đoàn huyện hát đào nhỏ đi

叔叔 我妈不让我 在别人面前说话
HSK 3
0:03s
shū shū wǒ mā bù ràng wǒ zài bié rén miàn qián shuō huàChú ơi, mẹ không cho cháu nói trước mặt người lạ

一会儿叔叔帮你叫妈妈做饭吃
HSK 3
0:03s
yī huì er shū shū bāng nǐ jiào mā mā zuò fàn chīLát nữa chú gọi mẹ cháu nấu cơm cho ăn.

李正敏的磁带每天都听着呢
HSK 7
0:03s
lǐ zhèng mǐn de cí dài měi tiān dōu tīng zhe neBăng của Lý Chính Mẫn ngày nào cũng nghe.

她的进步真的大家都有目共睹
HSK 5
0:03s
tā de jìn bù zhēn de dà jiā dōu yǒu mù gòng dǔSự tiến bộ của cô ấy ai cũng thấy rõ.

你拿上你的东西走吧
HSK 2
0:03s
nǐ ná shàng nǐ de dōng xī zǒu baCô cầm đồ của cô đi đi.

多来点虾皮 不要香菜啊 好的好的
HSK 2
0:03s
duō lái diǎn xiā pí bú yào xiāng cài a hǎo de hǎo deCho thêm tôm khô, đừng cho ngò nhé. Được rồi, được rồi.

四碗馄饨 一碗免辣啊 好的 稍等一下 马上就好
HSK 6
0:03s
sì wǎn hún tún yī wǎn miǎn là a hǎo de shāo děng yí xià mǎ shàng jiù hǎoBốn bát hoành thánh, một bát không cay. Vâng, chờ chút, sắp xong ngay.

你快做饭去呀 你都不吃 别人都不吃吗
HSK 5
0:03s
nǐ kuài zuò fàn qù ya nǐ dōu bù chī bié rén dōu bù chī maEm mau đi nấu cơm đi chứ. Em không ăn thì người khác không ăn à?

火要上来才能做呢嘛 等
HSK 6
0:03s
huǒ yào shàng lái cái néng zuò ne ma děngPhải có lửa mới nấu được chứ. Đợi đã.

谁 谁把我炉子里面浇水了
HSK 7
0:03s
shuí shuí bǎ wǒ lú zi lǐ miàn jiāo shuǐ leAi? Ai đã đổ nước vào bếp lò của tôi?

是个叔叔干的 他让你吃这个
HSK 3
0:03s
shì gè shū shū gàn de tā ràng nǐ chī zhè geMột chú đã làm đấy ạ. Chú ấy bảo cho cháu ăn cái này.

《游西湖》啊 马上就要正式演出了
HSK 4
0:03s
《 yóu xī hú 》 a mǎ shàng jiù yào zhèng shì yǎn chū le"Du Tây Hồ" này, sắp tới sẽ chính thức công diễn.

要不说是您的高徒呢
HSK 1
0:03s
yào bù shuō shì nín de gāo tú neQuả không hổ là cao đồ của thầy.

哪里走
HSK 2
0:03s
nǎ lǐ zǒuĐịnh chạy đi đâu!

李老师 您给点评一下
HSK 7
0:03s
lǐ lǎo shī nín gěi diǎn píng yī xiàThầy Lý, xin thầy nhận xét đôi lời.

丽丽留下 其他人都先下去
HSK 4
0:03s
lì lì liú xià qí tā rén dōu xiān xià qùLệ Lệ ở lại. Những người khác xuống trước đi.

一个人拿不下来嘛
HSK 6
0:03s
yí gè rén ná bù xià lái mamột mình không kham nổi mà.