Cách dùng "幸会幸会幸会 你是" (xìng huì xìng huì xìng huì nǐ shì) trong hội thoại tiếng Trung
幸会幸会幸会 你是
Hân hạnh, hân hạnh. Cô là...?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
6:12
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 果然是咱省秦的秦腔名导 | guǒ rán shì zán shěng qín de qín qiāng míng dǎo | Quả là danh đạo Tần xoang của Đoàn tỉnh. |
| 2▶ | 幸会幸会幸会 你是 | xìng huì xìng huì xìng huì nǐ shì | Hân hạnh, hân hạnh. Cô là...? |
| 3 | 我是楚嘉禾的妈妈 | wǒ shì chǔ jiā hé de mā mā | Tôi là mẹ của Sở Gia Hòa. |
More Clips From Episode
Total 242 clips (Page 13 of 13)
HSK 4
0:03s
běn lái méi shá gǎn qíng zài dǎ chū gǎn qíng láiVốn chẳng có tình cảm gì, đánh nhau xong lại nảy ra tình cảm đấy.

HSK 3
0:03s
nà lái dì bú shì shuō gēn fēng xiāo xiāo maLai Đệ kìa. Chẳng phải hẹn với Phong Tiêu Tiêu sao?