Cách dùng "在省上和地区出的名" (zài shěng shàng hé dì qū chū de míng) trong hội thoại tiếng Trung
在省上和地区出的名
mới nổi tiếng ở tỉnh, ở vùng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
5:14
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这宁州县文化馆 以前靠的是绘画 文学 | zhè níng zhōu xiàn wén huà guǎn yǐ qián kào de shì huì huà wén xué | Nhà văn hóa huyện Ninh Châu này, trước đây dựa vào hội họa, văn học, |
| 2▶ | 在省上和地区出的名 | zài shěng shàng hé dì qū chū de míng | mới nổi tiếng ở tỉnh, ở vùng. |
| 3 | 后来硬是让我把画画 小说 | hòu lái yìng shì ràng wǒ bǎ huà huà xiǎo shuō | Sau này tao đã ép cho hội họa, tiểu thuyết |
More Clips From Episode
Total 242 clips (Page 13 of 13)
HSK 4
0:03s
běn lái méi shá gǎn qíng zài dǎ chū gǎn qíng láiVốn chẳng có tình cảm gì, đánh nhau xong lại nảy ra tình cảm đấy.

HSK 3
0:03s
nà lái dì bú shì shuō gēn fēng xiāo xiāo maLai Đệ kìa. Chẳng phải hẹn với Phong Tiêu Tiêu sao?