Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "找省秦干啥 你不管了嘛" (zhǎo shěng qín gàn shá nǐ bù guǎn le ma) trong hội thoại tiếng Trung

找省秦干啥 你不管了嘛

zhǎo shěng qín gàn shá nǐ bù guǎn le ma

Tìm Đoàn tỉnh làm gì? Mày khỏi lo.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
4:51
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1省秦 你干啥呀shěng qín nǐ gàn shá yaĐoàn tỉnh á? Anh tính làm gì?
2找省秦干啥 你不管了嘛zhǎo shěng qín gàn shá nǐ bù guǎn le maTìm Đoàn tỉnh làm gì? Mày khỏi lo.
3正事知道不zhèng shì zhī dào bùViệc lớn đó, biết không?

More Clips From Episode

Total 242 clips (Page 1 of 13)
我辛辛苦苦养盆花 养大半年 好不容易开花了
HSK 5
0:03s
wǒ xīn xīn kǔ kǔ yǎng pén huā yǎng dà bàn nián hǎo bù róng yì kāi huā leTôi vất vả trồng chậu hoa hơn nửa năm, mãi mới nở được bông hoa,
就开这么朵鲜艳的 你给我掐了干什么
HSK 7
0:03s
jiù kāi zhè me duǒ xiān yàn de nǐ gěi wǒ qiā le gàn shén mechỉ nở được mỗi bông tươi thắm này, anh ngắt của tôi làm gì hả?
要不然我把这花买了 这盆都买了
HSK 5
0:03s
yào bù rán wǒ bǎ zhè huā mǎi le zhè pén dōu mǎi leHay là tôi mua bông hoa này, mua luôn cả chậu nhé.
我养花是为了卖给你吗 那不是嘛
HSK 6
0:03s
wǒ yǎng huā shì wèi le mài gěi nǐ ma nà bú shì maTôi trồng hoa để bán cho anh à? Thì đúng vậy còn gì.
你说这么好的一朵花 它长在盆里不好吗
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè me hǎo de yī duǒ huā tā zhǎng zài pén lǐ bù hǎo maAnh xem, bông hoa đẹp như vậy, mọc trong chậu chẳng phải tốt hơn sao?
回头我给你弄盆好的 那是招财树 哪是花儿
HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ gěi nǐ nòng pén hǎo de nà shì zhāo cái shù nǎ shì huā érLát nữa tôi kiếm cho chị chậu hoa đẹp. Đó là cây phát tài, hoa gì chứ.
到底是发财 还是破财 心里没点数啊
HSK 7
0:03s
dào dǐ shì fā cái hái shì pò cái xīn lǐ méi diǎn shù aRốt cuộc là phát tài hay phá tài, trong lòng không tự biết à?
一会儿吃完以后跟我走啊
HSK 3
0:03s
yī huì er chī wán yǐ hòu gēn wǒ zǒu aLát ăn xong đi với tôi nhé.
你不管啊 安排明明白白的 来来来
HSK 4
0:03s
nǐ bù guǎn a ān pái míng míng bái bái de lái lái láiCứ để đó, sắp xếp rõ ràng hết. Nào nào nào.
喝了几圈了 脸都红成这样了
HSK 6
0:03s
hē le jǐ quān le liǎn dōu hóng chéng zhè yàng leUống mấy vòng rồi. Mặt đã đỏ thế này rồi.
一会儿带你去个 忒色(好)的地方
HSK 3
0:03s
yī huì er dài nǐ qù gè tè sè ( hǎo ) de dì fāngLát nữa em dẫn anh đến một chỗ cực đã.
不近女色了 咋了嘛 兵哥
HSK 6
0:03s
bù jìn nǚ sè le zǎ le ma bīng gēKhông gần đàn bà nữa hả? Sao vậy, anh Bing?
跟你说啊 哥儿几个今儿跟你聊个正事 知道不
HSK 3
0:03s
gēn nǐ shuō a gē ér jǐ gè jīn ér gēn nǐ liáo gè zhèng shì zhī dào bùNói cho mấy chú biết nhé. Hôm nay anh em mình bàn việc nghiêm túc. Biết không?
省秦 你干啥呀
HSK 5
0:03s
shěng qín nǐ gàn shá yaĐoàn tỉnh á? Anh tính làm gì?
领导要越大越好
HSK 5
0:03s
lǐng dǎo yào yuè dà yuè hǎoLãnh đạo càng to càng tốt.
在省上和地区出的名
HSK 5
0:03s
zài shěng shàng hé dì qū chū de míngmới nổi tiếng ở tỉnh, ở vùng.
后来硬是让我把画画 小说
HSK 4
0:03s
hòu lái yìng shì ràng wǒ bǎ huà huà xiǎo shuōSau này tao đã ép cho hội họa, tiểu thuyết
从文化馆里给挤出去了
HSK 5
0:03s
cóng wén huà guǎn lǐ gěi jǐ chū qù lephải bị đẩy ra khỏi nhà văn hóa.
就是琢磨 你得琢磨呀 你 我都饿了
HSK 7
0:03s
jiù shì zhuó mó nǐ dé zhuó mó ya nǐ wǒ dōu è leChính là phải suy tính. Mày phải biết suy tính chứ. Em đói rồi nè.
能不能先吃啊 到底在等谁呀
HSK 5
0:03s
néng bù néng xiān chī a dào dǐ zài děng shuí yaĂn trước được không? Rốt cuộc đang đợi ai vậy?