Cách dùng "我是因为排斥古存孝 才排斥的她嘛" (wǒ shì yīn wèi pái chì gǔ cún xiào cái pái chì de tā ma) trong hội thoại tiếng Trung
我是因为排斥古存孝 才排斥的她嘛
là vì tôi không ưa Cổ Tồn Hiếu, nên mới không ưa cô ấy thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
28:39
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 跟她一比 我倒有点小气了 但我也不是冲她 | gēn tā yī bǐ wǒ dào yǒu diǎn xiǎo qì le dàn wǒ yě bú shì chōng tā | So với cô ấy, tôi lại có phần nhỏ nhen. Nhưng tôi cũng không phải nhắm vào cô ấy, |
| 2▶ | 我是因为排斥古存孝 才排斥的她嘛 | wǒ shì yīn wèi pái chì gǔ cún xiào cái pái chì de tā ma | là vì tôi không ưa Cổ Tồn Hiếu, nên mới không ưa cô ấy thôi. |
| 3 | 但是这娃用自己的实际行动 硬生生地 | dàn shì zhè wá yòng zì jǐ de shí jì xíng dòng yìng shēng shēng dì | Nhưng con bé đã dùng hành động thực tế, đã ép buộc |
More Clips From Episode
Total 242 clips (Page 1 of 13)
HSK 5
0:03s
wǒ xīn xīn kǔ kǔ yǎng pén huā yǎng dà bàn nián hǎo bù róng yì kāi huā leTôi vất vả trồng chậu hoa hơn nửa năm, mãi mới nở được bông hoa,

HSK 7
0:03s
jiù kāi zhè me duǒ xiān yàn de nǐ gěi wǒ qiā le gàn shén mechỉ nở được mỗi bông tươi thắm này, anh ngắt của tôi làm gì hả?

HSK 5
0:03s
yào bù rán wǒ bǎ zhè huā mǎi le zhè pén dōu mǎi leHay là tôi mua bông hoa này, mua luôn cả chậu nhé.

HSK 6
0:03s
wǒ yǎng huā shì wèi le mài gěi nǐ ma nà bú shì maTôi trồng hoa để bán cho anh à? Thì đúng vậy còn gì.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè me hǎo de yī duǒ huā tā zhǎng zài pén lǐ bù hǎo maAnh xem, bông hoa đẹp như vậy, mọc trong chậu chẳng phải tốt hơn sao?

HSK 6
0:03s
huí tóu wǒ gěi nǐ nòng pén hǎo de nà shì zhāo cái shù nǎ shì huā érLát nữa tôi kiếm cho chị chậu hoa đẹp. Đó là cây phát tài, hoa gì chứ.

HSK 7
0:03s
dào dǐ shì fā cái hái shì pò cái xīn lǐ méi diǎn shù aRốt cuộc là phát tài hay phá tài, trong lòng không tự biết à?

HSK 4
0:03s
nǐ bù guǎn a ān pái míng míng bái bái de lái lái láiCứ để đó, sắp xếp rõ ràng hết. Nào nào nào.

HSK 6
0:03s
hē le jǐ quān le liǎn dōu hóng chéng zhè yàng leUống mấy vòng rồi. Mặt đã đỏ thế này rồi.

HSK 3
0:03s
yī huì er dài nǐ qù gè tè sè ( hǎo ) de dì fāngLát nữa em dẫn anh đến một chỗ cực đã.

HSK 3
0:03s
gēn nǐ shuō a gē ér jǐ gè jīn ér gēn nǐ liáo gè zhèng shì zhī dào bùNói cho mấy chú biết nhé. Hôm nay anh em mình bàn việc nghiêm túc. Biết không?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì zhuó mó nǐ dé zhuó mó ya nǐ wǒ dōu è leChính là phải suy tính. Mày phải biết suy tính chứ. Em đói rồi nè.






