Cách dùng "躲什么躲 头抬起来 什么情况 你听这边" (duǒ shén me duǒ tóu tái qǐ lái shén me qíng kuàng nǐ tīng zhè biān) trong hội thoại tiếng Trung
躲什么躲 头抬起来 什么情况 你听这边
Trốn cái gì? Ngẩng đầu lên. - Có chuyện gì? - Cậu nghe đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:21
lǎo dà gàn má zhè biān yǒu qíng kuàng
老大 干嘛 这边有情况
“Đại ca. - Gì thế? - Bên này có chuyện.”
LINE 0220:25
PLAYING SCENEduǒ shén me duǒ tóu tái qǐ lái shén me qíng kuàng nǐ tīng zhè biān
躲什么躲 头抬起来 什么情况 你听这边
“Trốn cái gì? Ngẩng đầu lên. - Có chuyện gì? - Cậu nghe đi.”
LINE 0320:28
fēi非
yào要
wǒ我
zòu揍
nǐ你
cái才
tái抬
tóu头
shì是
ba吧
“Phải để tao đánh mày mới chịu ngẩng đầu à?”
Show Information