Cách dùng "问清楚了 没有他们说的那回事" (wèn qīng chǔ le méi yǒu tā men shuō de nà huí shì) trong hội thoại tiếng Trung
问清楚了 没有他们说的那回事
hỏi rõ rồi. Không hề có chuyện như các em ấy nói.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:24
yǐ jīng chá guò le ya wǒ men zhǎo le tā men shuō de nà wèi tóng xué guò lái
已经查过了呀 我们找了他们说的那位同学过来
“Chúng tôi điều tra rồi. Chúng tôi đã gọi bạn học mà các em ấy nhắc đến”
LINE 0226:28
PLAYING SCENEwèn qīng chǔ le méi yǒu tā men shuō de nà huí shì
问清楚了 没有他们说的那回事
“hỏi rõ rồi. Không hề có chuyện như các em ấy nói.”
LINE 0326:33
shuō zěn me huí shì
说 怎么回事
“Nói đi. Rốt cuộc là thế nào?”
Show Information