Cách dùng "这一定是被调包了 主任 不是你刚才的书呢" (zhè yí dìng shì bèi diào bāo le zhǔ rèn bú shì nǐ gāng cái de shū ne) trong hội thoại tiếng Trung
这一定是被调包了 主任 不是你刚才的书呢
Chắc chắn là bị đánh tráo thưa thầy. Thế quyển sách lúc nãy của cậu đâu?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:04
méi没
yǒu有
tā他
de的
míng名
zì字
“Không có tên cậu ấy.”
LINE 0225:07
PLAYING SCENEzhè yí dìng shì bèi diào bāo le zhǔ rèn bú shì nǐ gāng cái de shū ne
这一定是被调包了 主任 不是你刚才的书呢
“Chắc chắn là bị đánh tráo thưa thầy. Thế quyển sách lúc nãy của cậu đâu?”
LINE 0325:10
zhè bú shì nǐ de shū xíng le nǐ men liǎng gè gòu le tóng xué
这不是你的书 行了 你们两个够了 同学
“Đây không phải sách của cậu. Đủ rồi, hai em thôi đi. Này cậu.”
Show Information