Cách dùng "都不会有好结果的" (dōu bú huì yǒu hǎo jié guǒ de) trong hội thoại tiếng Trung
都不会有好结果的
đều không có kết quả tốt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:39
cóng从
yǐ以
qián前
dào到
xiàn现
zài在
“nhân duyên của Mộ gia ngài”
LINE 0216:41
PLAYING SCENEdōu都
bú不
huì会
yǒu有
hǎo好
jié结
guǒ果
de的
“đều không có kết quả tốt.”
LINE 0316:43
shǎo少
zhǔ主
zì自
jǐ己
jiù就
shēn深
shòu受
qí其
hài害
“Bản thân thiếu chủ đã bị nó hại cho khốn khổ,”
Show Information