Cách dùng "搞得民不聊生 怨声载道" (gǎo dé mín bù liáo shēng yuàn shēng zài dào) trong hội thoại tiếng Trung
搞得民不聊生 怨声载道
khiến dân chúng khốn khổ, oán thán khắp nơi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:49
yóu尤
qí其
shì是
niè聂
zhé喆
shàng上
rèn任
zhī之
hòu后
“nhất là sau khi Nhiếp Triết nhậm chức,”
LINE 0208:51
PLAYING SCENEgǎo dé mín bù liáo shēng yuàn shēng zài dào
搞得民不聊生 怨声载道
“khiến dân chúng khốn khổ, oán thán khắp nơi.”
LINE 0308:55
bù不
guò过
rú如
jīn今
shǎo少
jūn君
rù入
zhǔ主
le了
jí极
lè乐
gōng宫
“Có điều bây giờ thiếu quân đã vào cung Cực Lạc,”
Show Information