Cách dùng "护下这份祖宗基业" (hù xià zhè fèn zǔ zōng jī yè) trong hội thoại tiếng Trung
护下这份祖宗基业
cho già trẻ trong Ly Giáo.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:25
qǐ起
mǎ码
hái还
néng能
gěi给
lí离
jiào教
lǎo老
xiǎo小
“thì ít nhất vẫn có thể bảo vệ cơ nghiệp tổ tiên”
LINE 0218:27
PLAYING SCENEhù护
xià下
zhè这
fèn份
zǔ祖
zōng宗
jī基
yè业
“cho già trẻ trong Ly Giáo.”
LINE 0318:34
kàn看
lái来
yán严
zhǎng长
lǎo老
“Xem ra Nghiêm trưởng lão”
Show Information