Cách dùng "内控桀骜部众" (nèi kòng jié ào bù zhòng) trong hội thoại tiếng Trung
内控桀骜部众
bên trong thì khống chế đám thủ hạ bướng bỉnh.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:21
wài外
kàng抗
běi北
chén宸
liù六
pài派
“bên ngoài thì đối kháng sáu phái Bắc Thần,”
LINE 0210:23
PLAYING SCENEnèi内
kòng控
jié桀
ào骜
bù部
zhòng众
“bên trong thì khống chế đám thủ hạ bướng bỉnh.”
LINE 0310:25
yī一
shēng生
dōu都
bèi被
kùn困
yú于
hàn瀚
hǎi海
shān山
mài脉
“Cả đời bị nhốt ở dãy núi Hãn hải”
Show Information