Cách dùng "师父他们此时就在瀚海山脉外" (shī fù tā men cǐ shí jiù zài hàn hǎi shān mài wài) trong hội thoại tiếng Trung
师父他们此时就在瀚海山脉外
lúc này nhóm sư phụ đang ở ngay ngoài dãy núi Hãn Hải.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:13
wǒ我
yǐ已
shōu收
dào到
guǎng广
tiān天
mén门
fēi飞
gē鸽
chuán传
xùn讯
“Ta đã nhận được bồ câu đưa tin của Quảng Thiên Môn,”
LINE 0215:15
PLAYING SCENEshī师
fù父
tā他
men们
cǐ此
shí时
jiù就
zài在
hàn瀚
hǎi海
shān山
mài脉
wài外
“lúc này nhóm sư phụ đang ở ngay ngoài dãy núi Hãn Hải.”
LINE 0315:18
ruò若
wǒ我
men们
zài再
bù不
huí回
qù去
“Nếu bây giờ chúng ta còn không về”
Show Information