Cách dùng "我亲眼目睹了聂喆的残暴逆行" (wǒ qīn yǎn mù dǔ le niè zhé de cán bào nì xíng) trong hội thoại tiếng Trung
我亲眼目睹了聂喆的残暴逆行
ta tận mắt thấy hành vi tàn bạo của Nhiếp Triết
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:20
cǐ此
cì次
lí离
jiào教
zhī之
xíng行
“Lần này tới Ly Giáo,”
LINE 0207:22
PLAYING SCENEwǒ我
qīn亲
yǎn眼
mù目
dǔ睹
le了
niè聂
zhé喆
de的
cán残
bào暴
nì逆
xíng行
“ta tận mắt thấy hành vi tàn bạo của Nhiếp Triết”
LINE 0307:24
biàn便
zhī知
lí离
jiào教
de的
zhǒng种
zhǒng种
chuán传
yán言
bìng并
fēi非
xū虚
yán言
“là biết đủ loại tin đồn về Ly Giáo đều là thật.”
Show Information