Cách dùng "我已收到广天门飞鸽传讯" (wǒ yǐ shōu dào guǎng tiān mén fēi gē chuán xùn) trong hội thoại tiếng Trung

shōudàoguǎng广tiānménfēichuánxùn

Ta đã nhận được bồ câu đưa tin của Quảng Thiên Môn,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:12
zài
děng

Đợi thêm vài ngày nữa.

LINE 0215:13
PLAYING SCENE
shōu
dào
guǎng广
tiān
mén
fēi
chuán
xùn

Ta đã nhận được bồ câu đưa tin của Quảng Thiên Môn,

LINE 0315:15
shī
men
shí
jiù
zài
hàn
hǎi
shān
mài
wài

lúc này nhóm sư phụ đang ở ngay ngoài dãy núi Hãn Hải.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp15:13
TMDB ID262932