Cách dùng "我已收到广天门飞鸽传讯" (wǒ yǐ shōu dào guǎng tiān mén fēi gē chuán xùn) trong hội thoại tiếng Trung
我已收到广天门飞鸽传讯
Ta đã nhận được bồ câu đưa tin của Quảng Thiên Môn,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:12
zài再
děng等
jǐ几
rì日
“Đợi thêm vài ngày nữa.”
LINE 0215:13
PLAYING SCENEwǒ我
yǐ已
shōu收
dào到
guǎng广
tiān天
mén门
fēi飞
gē鸽
chuán传
xùn讯
“Ta đã nhận được bồ câu đưa tin của Quảng Thiên Môn,”
LINE 0315:15
shī师
fù父
tā他
men们
cǐ此
shí时
jiù就
zài在
hàn瀚
hǎi海
shān山
mài脉
wài外
“lúc này nhóm sư phụ đang ở ngay ngoài dãy núi Hãn Hải.”
Show Information