Cách dùng "一生都被困于瀚海山脉" (yī shēng dōu bèi kùn yú hàn hǎi shān mài) trong hội thoại tiếng Trung
一生都被困于瀚海山脉
Cả đời bị nhốt ở dãy núi Hãn hải
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:23
nèi内
kòng控
jié桀
ào骜
bù部
zhòng众
“bên trong thì khống chế đám thủ hạ bướng bỉnh.”
LINE 0210:25
PLAYING SCENEyī一
shēng生
dōu都
bèi被
kùn困
yú于
hàn瀚
hǎi海
shān山
mài脉
“Cả đời bị nhốt ở dãy núi Hãn hải”
LINE 0310:27
yǐ已
jīng经
gòu够
le了
“đã đủ lắm rồi.”
Show Information