Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "举国同悲" (jǔ guó tóng bēi) trong hội thoại tiếng Trung

举国同悲

jǔ guó tóng bēi

cả nước cùng đau.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
4:19
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1哀哉太后āi zāi tài hòuThương thay thái hậu,
2举国同悲jǔ guó tóng bēicả nước cùng đau.
3懿德永存yì dé yǒng cúnĐức hạnh còn mãi,

More Clips From Episode

Total 71 clips (Page 3 of 4)
端王谋划了这么大的阵仗 不过就是想取而代之
HSK 7
0:03s
duān wáng móu huà le zhè me dà de zhèn zhàng bù guò jiù shì xiǎng qǔ ér dài zhīĐoan vương bày binh bố trận lớn như vậy, chẳng qua cũng chỉ muốn soán ngôi mà thôi.

若端王要是胜了 也不会如此虎头蛇尾 一地狼藉
HSK 7
0:03s
ruò duān wáng yào shì shèng le yě bú huì rú cǐ hǔ tóu shé wěi yī dì láng jíNếu Đoan vương thắng, cũng sẽ không đầu voi đuôi chuột, bừa bộn khắp nơi thế này.

无论发生任何事情 都不能离开您
HSK 4
0:03s
wú lùn fā shēng rèn hé shì qíng dōu bù néng lí kāi nínBất luận xảy ra chuyện gì cũng không thể rời xa người.

我叫你现在立刻停车
HSK 5
0:03s
wǒ jiào nǐ xiàn zài lì kè tíng chēTa bảo ngươi dừng xe ngay lập tức.

你也知情 我不知情啊 我绝对不知情
HSK 5
0:03s
nǐ yě zhī qíng wǒ bù zhī qíng a wǒ jué duì bù zhī qíngCô cũng biết chuyện sao? Tôi không biết mà. Tôi tuyệt đối không biết.

他故意瞒到最后一刻 不告诉你
HSK 7
0:03s
tā gù yì mán dào zuì hòu yí kè bù gào sù nǐAnh ta cố tình giấu đến phút cuối, không nói cho cô biết.

我再派人去打听 好不好
HSK 5
0:03s
wǒ zài pài rén qù dǎ tīng hǎo bù hǎorồi sẽ sai người đi dò la, được không?

要不劳烦您自个儿爬出来
HSK 3
0:03s
yào bù láo fán nín zì gě ér pá chū láichắc phải phiền người tự mình bò ra ngoài.

您还是 自个儿乖乖地爬出来 有枪
HSK 6
0:03s
nín hái shì zì gě ér guāi guāi dì pá chū lái yǒu qiāngngười vẫn nên - tự mình ngoan ngoãn bò ra ngoài đi. - Có súng.

别逼得我放火烧车
HSK 6
0:03s
bié bī dé wǒ fàng huǒ shāo chēĐừng ép ta đốt xe.

这再烧焦了认不出脸
HSK 5
0:03s
zhè zài shāo jiāo le rèn bù chū liǎnNếu bị thiêu cháy không nhận ra mặt nữa,

那端王那边 别慌 你先把它拔出来
HSK 7
0:03s
nà duān wáng nà biān bié huāng nǐ xiān bǎ tā bá chū lái- bên phía Đoan vương... - Đừng hoảng... Cô rút nó ra trước đi.

这不是谢妃吗
HSK 1
0:03s
zhè bú shì xiè fēi maĐây không phải là Tạ phi sao?

我相信您应该非常清楚他的为人
HSK 7
0:03s
wǒ xiāng xìn nín yīng gāi fēi cháng qīng chǔ tā de wéi rénta tin ngài hiểu rất rõ con người của ngài ấy.

他看起来宅心仁厚
HSK 1
0:03s
tā kàn qǐ lái zhái xīn rén hòuNgài ấy trông có vẻ nhân từ,

实则心胸狭隘 你看看我
HSK 7
0:03s
shí zé xīn xiōng xiá ài nǐ kàn kàn wǒnhưng thực chất lại lòng dạ hẹp hòi. Ngài xem ta đi,

我就是一个活生生的例子
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì yí gè huó shēng shēng de lì zita chính là một ví dụ sống sờ sờ đây.

他肯定能放你一条生路的
HSK 4
0:03s
tā kěn dìng néng fàng nǐ yī tiáo shēng lù debệ hạ chắc chắn sẽ cho ngài một con đường sống.

他 他自身都难保了
HSK 5
0:03s
tā tā zì shēn dōu nán bǎo leNgài ấy... Ngài ấy còn khó giữ được mạng mình.

保不准已经是一具尸体了
HSK 7
0:03s
bǎo bù zhǔn yǐ jīng shì yī jù shī tǐ lecó khi đã là một cái xác rồi.