Cách dùng "他看起来宅心仁厚" (tā kàn qǐ lái zhái xīn rén hòu) trong hội thoại tiếng Trung
他看起来宅心仁厚
Ngài ấy trông có vẻ nhân từ,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
24:31
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我相信您应该非常清楚他的为人 | wǒ xiāng xìn nín yīng gāi fēi cháng qīng chǔ tā de wéi rén | ta tin ngài hiểu rất rõ con người của ngài ấy. |
| 2▶ | 他看起来宅心仁厚 | tā kàn qǐ lái zhái xīn rén hòu | Ngài ấy trông có vẻ nhân từ, |
| 3 | 实则心胸狭隘 你看看我 | shí zé xīn xiōng xiá ài nǐ kàn kàn wǒ | nhưng thực chất lại lòng dạ hẹp hòi. Ngài xem ta đi, |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s
duān wáng móu huà le zhè me dà de zhèn zhàng bù guò jiù shì xiǎng qǔ ér dài zhīĐoan vương bày binh bố trận lớn như vậy, chẳng qua cũng chỉ muốn soán ngôi mà thôi.

HSK 7
0:03s
ruò duān wáng yào shì shèng le yě bú huì rú cǐ hǔ tóu shé wěi yī dì láng jíNếu Đoan vương thắng, cũng sẽ không đầu voi đuôi chuột, bừa bộn khắp nơi thế này.

HSK 4
0:03s
wú lùn fā shēng rèn hé shì qíng dōu bù néng lí kāi nínBất luận xảy ra chuyện gì cũng không thể rời xa người.

HSK 5
0:03s
nǐ yě zhī qíng wǒ bù zhī qíng a wǒ jué duì bù zhī qíngCô cũng biết chuyện sao? Tôi không biết mà. Tôi tuyệt đối không biết.

HSK 7
0:03s
tā gù yì mán dào zuì hòu yí kè bù gào sù nǐAnh ta cố tình giấu đến phút cuối, không nói cho cô biết.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nín hái shì zì gě ér guāi guāi dì pá chū lái yǒu qiāngngười vẫn nên - tự mình ngoan ngoãn bò ra ngoài đi. - Có súng.

HSK 7
0:03s
nà duān wáng nà biān bié huāng nǐ xiān bǎ tā bá chū lái- bên phía Đoan vương... - Đừng hoảng... Cô rút nó ra trước đi.

HSK 7
0:03s
wǒ xiāng xìn nín yīng gāi fēi cháng qīng chǔ tā de wéi rénta tin ngài hiểu rất rõ con người của ngài ấy.

HSK 7
0:03s
shí zé xīn xiōng xiá ài nǐ kàn kàn wǒnhưng thực chất lại lòng dạ hẹp hòi. Ngài xem ta đi,

HSK 4
0:03s
tā kěn dìng néng fàng nǐ yī tiáo shēng lù debệ hạ chắc chắn sẽ cho ngài một con đường sống.








