Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他 他自身都难保了" (tā tā zì shēn dōu nán bǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

他 他自身都难保了

tā tā zì shēn dōu nán bǎo le

Ngài ấy... Ngài ấy còn khó giữ được mạng mình.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
24:58
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1陛下bì xiàBệ hạ?
2他 他自身都难保了tā tā zì shēn dōu nán bǎo leNgài ấy... Ngài ấy còn khó giữ được mạng mình.
3这会儿啊zhè huì er aLúc này

More Clips From Episode

Total 71 clips (Page 2 of 4)
还想栽赃给端王 你是何居心 曹大人
HSK 7
0:03s
hái xiǎng zāi zāng gěi duān wáng nǐ shì hé jū xīn cáo dà réncòn muốn vu oan cho Đoan vương. Ngươi có ý đồ gì? Tào đại nhân,

怎么突然和刺客扯上了关系 就是
HSK 7
0:03s
zěn me tū rán hé cì kè chě shàng le guān xì jiù shìsao đột nhiên lại dính líu đến thích khách được? Đúng vậy.

你竟然敢对陛下如此说话
HSK 5
0:03s
nǐ jìng rán gǎn duì bì xià rú cǐ shuō huàNgươi lại dám nói chuyện với bệ hạ như vậy.

不配脏了朕的耳朵
HSK 3
0:03s
bù pèi zāng le zhèn de ěr duǒkhông xứng làm bẩn tai trẫm.

要对手足兄弟下手吗
HSK 7
0:03s
yào duì shǒu zú xiōng dì xià shǒu mamà ra tay với huynh đệ ruột thịt sao?

陛下可以不顾兄弟之情
HSK 6
0:03s
bì xià kě yǐ bù gù xiōng dì zhī qíngBệ hạ có thể không màng tình huynh đệ,

但臣还是要为了江山社稷问一句
HSK 7
0:03s
dàn chén hái shì yào wèi le jiāng shān shè jì wèn yī jùnhưng thần vẫn phải vì giang sơn xã tắc mà hỏi một câu,

夏侯泊那狗贼 竟然勾结了中军
HSK 7
0:03s
xià hóu pō nà gǒu zéi jìng rán gōu jié le zhōng jūnTên cẩu tặc Hạ Hầu Bạc đó lại cấu kết với Trung quân.

从那时起就隐在附近 只等着端王振臂一呼
HSK 3
0:03s
cóng nà shí qǐ jiù yǐn zài fù jìn zhǐ děng zhe duān wáng zhèn bì yī hūtừ lúc đó đã ẩn nấp gần đây, chỉ chờ Đoan vương hô một tiếng.

你上去干吗 兵力悬殊 得推动这山上巨石
HSK 7
0:03s
nǐ shàng qù gàn má bīng lì xuán shū dé tuī dòng zhè shān shàng jù shíHuynh lên đó làm gì? Chênh lệch binh lực quá lớn, phải đẩy tảng đá lớn trên núi này.

你上去只会送死 陛下和娘娘身边不能没人
HSK 3
0:03s
nǐ shàng qù zhǐ huì sòng sǐ bì xià hé niáng niáng shēn biān bù néng méi rénhuynh lên đó chỉ có nộp mạng thôi. Bên cạnh bệ hạ và nương nương không thể không có người,

你别管我 快回去 尔岚
HSK 2
0:03s
nǐ bié guǎn wǒ kuài huí qù ěr lánhuynh đừng lo cho ta, mau quay về đi. Nhĩ Lam.

我去行了吧 你说什么呢
HSK 3
0:03s
wǒ qù xíng le ba nǐ shuō shén me neĐể ta đi được chưa? Huynh nói gì vậy?

李兄不是一直要当股肱之臣吗
HSK 4
0:03s
lǐ xiōng bú shì yì zhí yào dāng gǔ gōng zhī chén maKhông phải Lý huynh luôn muốn làm bề tôi đắc lực sao?

得留得青山在啊 你说得对
HSK 2
0:03s
dé liú dé qīng shān zài a nǐ shuō dé duìPhải còn sống thì mới có hy vọng chứ. Huynh nói đúng,

我入朝就是为了名垂青史
HSK 3
0:03s
wǒ rù cháo jiù shì wèi le míng chuí qīng shǐta vào triều là để lưu danh sử sách,

我在朝中本就不成体统
HSK 2
0:03s
wǒ zài cháo zhōng běn jiù bù chéng tǐ tǒngTa ở trong triều vốn đã không ra thể thống gì,

我们要不要一鼓作气 干脆将那皇帝给 不
HSK 7
0:03s
wǒ men yào bù yào yī gǔ zuò qì gān cuì jiāng nà huáng dì gěi bùchúng ta có nên thừa thắng xông lên, xử luôn tên hoàng đế đó... Không.

让皇帝乖乖鸣金收兵
HSK 6
0:03s
ràng huáng dì guāi guāi míng jīn shōu bīngđể hoàng đế ngoan ngoãn thu binh

这皇帝我们不当了 陛下快走
HSK 6
0:03s
zhè huáng dì wǒ men bù dàng le bì xià kuài zǒuChúng ta không làm hoàng đế nữa. Bệ hạ mau đi.