Cách dùng "我再派人去打听 好不好" (wǒ zài pài rén qù dǎ tīng hǎo bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
我再派人去打听 好不好
rồi sẽ sai người đi dò la, được không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
22:43
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 找个地方安定下来 | zhǎo gè dì fāng ān dìng xià lái | tìm một nơi để ổn định, |
| 2▶ | 我再派人去打听 好不好 | wǒ zài pài rén qù dǎ tīng hǎo bù hǎo | rồi sẽ sai người đi dò la, được không? |
| 3 | 没事就看看外面的风景 | méi shì jiù kàn kàn wài miàn de fēng jǐng | Rảnh rỗi thì ngắm phong cảnh bên ngoài đi. |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
shì shàng běn wú zuǒ yòu féng yuán yī shuōtrên đời này vốn không có chuyện được lòng cả hai bên.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiàng zuò le yì cháng mèng♪ Mỗi lần khẽ mở đôi mi ♪ tôi chỉ như vừa trải qua một giấc mộng.

HSK 6
0:03s
wǒ zài yě bú huì gēn wǒ mā mā chǎo jiàTôi sẽ không bao giờ cãi nhau với mẹ nữa. ♪ Rồi cùng nhau hóa thành ♪

HSK 3
0:03s
nǐ míng bái ma wǒ bú shì wǒ tīng míng bái lethúc hiểu không? Ta không phải... Ta nghe hiểu rồi.

HSK 5
0:03s
tā men zhuī guò lái le wǒ men dé mǎ shàng zǒuBọn chúng đuổi tới rồi, chúng ta phải đi ngay thôi.





