Cách dùng "我自诩洞察人心" (wǒ zì xǔ dòng chá rén xīn) trong hội thoại tiếng Trung
我自诩洞察人心
Ta tự cho là mình thấu hiểu lòng người,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
25:24
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他们会选择一条偏僻的小路 | tā men huì xuǎn zé yī tiáo piān pì de xiǎo lù | họ sẽ chọn một con đường nhỏ hẻo lánh. |
| 2▶ | 我自诩洞察人心 | wǒ zì xǔ dòng chá rén xīn | Ta tự cho là mình thấu hiểu lòng người, |
| 3 | 本该是左右逢源 | běn gāi shì zuǒ yòu féng yuán | vốn nên được lòng cả hai bên, |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
hái xiǎng zāi zāng gěi duān wáng nǐ shì hé jū xīn cáo dà réncòn muốn vu oan cho Đoan vương. Ngươi có ý đồ gì? Tào đại nhân,

HSK 7
0:03s
zěn me tū rán hé cì kè chě shàng le guān xì jiù shìsao đột nhiên lại dính líu đến thích khách được? Đúng vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn chén hái shì yào wèi le jiāng shān shè jì wèn yī jùnhưng thần vẫn phải vì giang sơn xã tắc mà hỏi một câu,

HSK 7
0:03s
xià hóu pō nà gǒu zéi jìng rán gōu jié le zhōng jūnTên cẩu tặc Hạ Hầu Bạc đó lại cấu kết với Trung quân.

HSK 3
0:03s
cóng nà shí qǐ jiù yǐn zài fù jìn zhǐ děng zhe duān wáng zhèn bì yī hūtừ lúc đó đã ẩn nấp gần đây, chỉ chờ Đoan vương hô một tiếng.

HSK 7
0:03s
nǐ shàng qù gàn má bīng lì xuán shū dé tuī dòng zhè shān shàng jù shíHuynh lên đó làm gì? Chênh lệch binh lực quá lớn, phải đẩy tảng đá lớn trên núi này.

HSK 3
0:03s
nǐ shàng qù zhǐ huì sòng sǐ bì xià hé niáng niáng shēn biān bù néng méi rénhuynh lên đó chỉ có nộp mạng thôi. Bên cạnh bệ hạ và nương nương không thể không có người,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
lǐ xiōng bú shì yì zhí yào dāng gǔ gōng zhī chén maKhông phải Lý huynh luôn muốn làm bề tôi đắc lực sao?

HSK 2
0:03s
dé liú dé qīng shān zài a nǐ shuō dé duìPhải còn sống thì mới có hy vọng chứ. Huynh nói đúng,

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men yào bù yào yī gǔ zuò qì gān cuì jiāng nà huáng dì gěi bùchúng ta có nên thừa thắng xông lên, xử luôn tên hoàng đế đó... Không.

HSK 6
0:03s
zhè huáng dì wǒ men bù dàng le bì xià kuài zǒuChúng ta không làm hoàng đế nữa. Bệ hạ mau đi.




