Cách dùng "我自诩洞察人心" (wǒ zì xǔ dòng chá rén xīn) trong hội thoại tiếng Trung
我自诩洞察人心
Ta tự cho là mình thấu hiểu lòng người,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
25:24
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他们会选择一条偏僻的小路 | tā men huì xuǎn zé yī tiáo piān pì de xiǎo lù | họ sẽ chọn một con đường nhỏ hẻo lánh. |
| 2▶ | 我自诩洞察人心 | wǒ zì xǔ dòng chá rén xīn | Ta tự cho là mình thấu hiểu lòng người, |
| 3 | 本该是左右逢源 | běn gāi shì zuǒ yòu féng yuán | vốn nên được lòng cả hai bên, |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
shì shàng běn wú zuǒ yòu féng yuán yī shuōtrên đời này vốn không có chuyện được lòng cả hai bên.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiàng zuò le yì cháng mèng♪ Mỗi lần khẽ mở đôi mi ♪ tôi chỉ như vừa trải qua một giấc mộng.

HSK 6
0:03s
wǒ zài yě bú huì gēn wǒ mā mā chǎo jiàTôi sẽ không bao giờ cãi nhau với mẹ nữa. ♪ Rồi cùng nhau hóa thành ♪

HSK 3
0:03s
nǐ míng bái ma wǒ bú shì wǒ tīng míng bái lethúc hiểu không? Ta không phải... Ta nghe hiểu rồi.

HSK 5
0:03s
tā men zhuī guò lái le wǒ men dé mǎ shàng zǒuBọn chúng đuổi tới rồi, chúng ta phải đi ngay thôi.





