Cách dùng "不如同孤合作" (bù rú tóng gū hé zuò) trong hội thoại tiếng Trung
不如同孤合作
thì chi bằng hợp tác với ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
12:29
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 武安侯 既然也来凑这热闹 | wǔ ān hóu jì rán yě lái còu zhè rè nào | Vũ An hầu, nếu đã đến hóng chuyện, |
| 2▶ | 不如同孤合作 | bù rú tóng gū hé zuò | thì chi bằng hợp tác với ta. |
| 3 | 孤已经将那傀儡皇帝扣押 | gū yǐ jīng jiāng nà kuǐ lěi huáng dì kòu yā | Ta đã bắt giam tên hoàng đế bù nhìn kia, |
More Clips From Episode
Total 155 clips (Page 2 of 8)
HSK 5
0:03s
gū zhōng yú zhǎo huí le shǔ yú zì jǐ de wèi zhìcuối cùng ta cũng lấy lại được vị trí của mình.

HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ zhēn yuàn yì dāng nǐ de huáng hòuNgươi tưởng ta thật sự muốn làm hoàng hậu của ngươi sao?

HSK 6
0:03s
dà yìn yǒu nǐ zhè yàng de cǎo bāo zuò huáng dìĐại Dận có kẻ vô dụng như ngươi làm hoàng đế,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bì jìng gū cái shì chéng dé tài zi de xuè màiDù sao ta mới là huyết mạch của Thừa Đức thái tử.













