Cách dùng "谁信口雌黄" (shuí xìn kǒu cí huáng) trong hội thoại tiếng Trung
谁信口雌黄
Ai ăn nói bừa bãi,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
14:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还在这里信口雌黄 捏造事实 | hái zài zhè lǐ xìn kǒu cí huáng niē zào shì shí | còn ở đây ăn nói bừa bãi, bịa đặt lung tung. |
| 2▶ | 谁信口雌黄 | shuí xìn kǒu cí huáng | Ai ăn nói bừa bãi, |
| 3 | 你魏严心里比谁都清楚 不是吗 | nǐ wèi yán xīn lǐ bǐ shéi dōu qīng chǔ bú shì ma | trong lòng Ngụy Nghiêm ông rõ hơn ai hết, không phải sao? |
More Clips From Episode
Total 155 clips (Page 2 of 8)
HSK 5
0:03s
gū zhōng yú zhǎo huí le shǔ yú zì jǐ de wèi zhìcuối cùng ta cũng lấy lại được vị trí của mình.

HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ zhēn yuàn yì dāng nǐ de huáng hòuNgươi tưởng ta thật sự muốn làm hoàng hậu của ngươi sao?

HSK 6
0:03s
dà yìn yǒu nǐ zhè yàng de cǎo bāo zuò huáng dìĐại Dận có kẻ vô dụng như ngươi làm hoàng đế,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bì jìng gū cái shì chéng dé tài zi de xuè màiDù sao ta mới là huyết mạch của Thừa Đức thái tử.













