Cách dùng "他们就人头落地" (tā men jiù rén tóu luò dì) trong hội thoại tiếng Trung
他们就人头落地
bọn họ sẽ rơi đầu xuống đất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
14:35
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 若是你的人敢上前 | ruò shì nǐ de rén gǎn shàng qián | nếu người của ông dám tiến lên, |
| 2▶ | 他们就人头落地 | tā men jiù rén tóu luò dì | bọn họ sẽ rơi đầu xuống đất. |
| 3 | 没想到魏相竟如此冷血 | méi xiǎng dào wèi xiāng jìng rú cǐ lěng xuè | Không ngờ Ngụy thừa tướng lại máu lạnh đến vậy. |
More Clips From Episode
Total 155 clips (Page 2 of 8)
HSK 5
0:03s
gū zhōng yú zhǎo huí le shǔ yú zì jǐ de wèi zhìcuối cùng ta cũng lấy lại được vị trí của mình.

HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ zhēn yuàn yì dāng nǐ de huáng hòuNgươi tưởng ta thật sự muốn làm hoàng hậu của ngươi sao?

HSK 6
0:03s
dà yìn yǒu nǐ zhè yàng de cǎo bāo zuò huáng dìĐại Dận có kẻ vô dụng như ngươi làm hoàng đế,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bì jìng gū cái shì chéng dé tài zi de xuè màiDù sao ta mới là huyết mạch của Thừa Đức thái tử.













