Cách dùng "我的职业生涯就顶到了天花板" (wǒ de zhí yè shēng yá jiù dǐng dào le tiān huā bǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我的职业生涯就顶到了天花板
sự nghiệp của anh coi như dừng ở đó luôn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:38
hòu后
lái来
bèi被
tā他
men们
fā发
xiàn现
le了
“Sau đó bị bọn họ phát hiện,”
LINE 0218:40
PLAYING SCENEwǒ我
de的
zhí职
yè业
shēng生
yá涯
jiù就
dǐng顶
dào到
le了
tiān天
huā花
bǎn板
“sự nghiệp của anh coi như dừng ở đó luôn.”
LINE 0318:43
wǒ我
xiàn现
zài在
shì是
rì日
hé核
zhǔ主
guǎn管
“Bây giờ anh là trưởng phòng kiểm toán hàng ngày,”
Show Information